KITZ Corp. engages in the manufacture and sale of industrial valves, other flow control devices and related products. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 5,415 full-time employees. The firm operates two business segments. The Valve Business segment mainly engaged in the manufacture and sale of bronze valves, steel valves, other valve-related products, filtration-related products and their accessories. The Brass Bar Business segment mainly engaged in the manufacture and sale of brass bar products and processed brass bar products. The firm also involves the hotel and restaurant business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
176,682
176,682
172,042
166,941
159,914
135,790
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
3%
4%
18%
61%
Chi phí doanh thu
129,720
129,720
127,071
123,403
121,094
101,328
Lợi nhuận gộp
46,962
46,962
44,971
43,538
38,820
34,462
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
31,506
27,340
26,582
26,120
24,093
22,097
Nghiên cứu và Phát triển
--
3,034
3,079
2,610
2,716
2,620
Chi phí hoạt động
31,508
30,376
30,751
29,851
27,769
25,472
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,020
1,020
505
694
658
237
Lợi nhuận trước thuế
16,418
17,550
16,469
15,282
12,004
7,705
Chi phí thuế thu nhập
4,710
4,710
4,495
4,403
3,275
2,614
Lợi nhuận ròng
11,465
12,597
11,824
10,591
8,549
4,954
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-3%
7%
12%
24%
73%
134%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
86.97
86.95
89.14
89.69
89.68
89.64
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
-1%
0%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
131.82
144.86
132.63
118.07
95.31
55.26
Tăng trưởng EPS
-2%
9%
12%
24%
72%
136%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,347
2,347
8,502
7,121
1,129
4,582
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
26.57%
26.57%
26.13%
26.07%
24.27%
25.37%
Lợi nhuận hoạt động
8.74%
9.38%
8.26%
8.19%
6.91%
6.62%
Lợi nhuận gộp
6.48%
7.12%
6.87%
6.34%
5.34%
3.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
1.32%
1.32%
4.94%
4.26%
0.7%
3.37%
EBITDA
22,605
23,737
21,346
21,070
17,977
15,757
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.79%
13.43%
12.4%
12.62%
11.24%
11.6%
D&A cho EBITDA
7,151
7,151
7,126
7,383
6,926
6,767
EBIT
15,454
16,586
14,220
13,687
11,051
8,990
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.74%
9.38%
8.26%
8.19%
6.91%
6.62%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.68%
26.83%
27.29%
28.81%
27.28%
33.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kitz Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kitz Corp có tổng tài sản là $184,325, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12,597
Tỷ lệ tài chính chính của KITZF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kitz Corp là 2.78, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.12, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,031.8.
Doanh thu của Kitz Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kitz Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Valve, với doanh thu 139,556,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kitz Corp, với doanh thu 111,983,000,000.
Kitz Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kitz Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $12,597
Kitz Corp có nợ không?
có, Kitz Corp có nợ là 66,168
Kitz Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kitz Corp có tổng cộng 86.97 cổ phiếu đang lưu hành