Keller Group Plc engages in the provision of geotechnical solutions. The firm's geographical divisions include North America, Europe and Middle East and Asia-Pacific. Its expertise includes ground improvement, grouting, deep foundations, earth retention, marine, and instrumentation and monitoring. Its solutions include improve bearing capacity; low impact, low carbon construction; containment; excavation support; stabilization; marine structures; seepage control; slope stabilization; and monitoring. Its improve bearing capacity solution includes bearing capacity/settlement control, heave control, heavy foundations, liquefaction mitigation, re-levelling structures and underpinning. Its marine structures solution includes the design and construction of new ports, jetties and quays as well as the extension and restoration of existing structures.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
3,087
3,087
2,986
2,966
2,944
2,222
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
3%
3%
1%
1%
32%
8%
Chi phí doanh thu
--
--
834
954
1,054
711
Lợi nhuận gộp
--
--
2,152
2,012
1,890
1,510
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
0
0
1,004
946
917
748
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
4
7
6
--
Chi phí hoạt động
2,870
2,870
1,949
1,837
1,792
1,424
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
-2
-2
-2
1
-1
Lợi nhuận trước thuế
186
186
183
125
56
67
Chi phí thuế thu nhập
43
43
41
35
11
11
Lợi nhuận ròng
142
142
142
89
46
56
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
0%
0%
60%
93%
-18%
33%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
71.3
71.8
73.6
74.2
73.7
73.18
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-2%
-1%
1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
1.98
1.98
1.93
1.2
0.62
0.77
Tăng trưởng EPS
3%
3%
60%
93%
-19%
32%
Lưu thông tiền mặt tự do
168
168
176
102
-26
71
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
72.06%
67.83%
64.19%
67.95%
Lợi nhuận hoạt động
7.02%
7.02%
6.76%
5.86%
3.29%
3.87%
Lợi nhuận gộp
4.59%
4.59%
4.75%
3%
1.56%
2.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.44%
5.44%
5.89%
3.43%
-0.88%
3.19%
EBITDA
326
326
310
286
194
177
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
10.56%
10.56%
10.38%
9.64%
6.58%
7.96%
D&A cho EBITDA
109
109
108
112
97
91
EBIT
217
217
202
174
97
86
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.02%
7.02%
6.76%
5.86%
3.29%
3.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.11%
23.11%
22.4%
28%
19.64%
16.41%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Keller Group PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Keller Group PLC có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $142
Tỷ lệ tài chính chính của KLRGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Keller Group PLC là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.59, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $42.99.
Doanh thu của Keller Group PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Keller Group PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Specialist Geotechnical Services, với doanh thu 2,986,700,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Keller Group PLC, với doanh thu 1,612,500,000.
Keller Group PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Keller Group PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $142
Keller Group PLC có nợ không?
không có, Keller Group PLC có nợ là 0
Keller Group PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Keller Group PLC có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành