Kamigumi Co., Ltd. engages in the provision of logistics services. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 4,149 full-time employees. The firm operates in two business divisions. The Domestic Logistics segment is engaged in the harbor transportation business, the warehouse business, the freight automobile transportation and other domestic transportation-related business. The Overseas Logistic segment is engaged in the international transportation business. The firm is also involved in the heavy construction machinery work business, the real estate leasing business, the sale and leasing of goods, the finance business, as well as the development, sale and maintenance of software, among others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
291,671
279,182
266,785
274,139
261,681
239,314
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
5%
-3%
5%
9%
-14%
Chi phí doanh thu
230,697
223,646
215,773
222,787
213,736
196,088
Lợi nhuận gộp
60,974
55,536
51,012
51,352
47,945
43,226
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
24,637
22,440
20,419
19,771
19,420
18,775
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
24,639
22,441
20,420
19,772
19,421
18,777
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
483
399
571
459
459
516
Lợi nhuận trước thuế
41,118
38,084
35,357
34,958
30,291
25,892
Chi phí thuế thu nhập
11,903
11,104
10,444
10,335
9,564
7,937
Lợi nhuận ròng
29,113
26,935
25,035
24,620
20,861
17,932
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
11%
8%
2%
18%
16%
-2%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
100.13
104.45
107.46
111.55
115.8
117.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-4%
-4%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
290.73
257.87
232.97
220.69
180.13
152.96
Tăng trưởng EPS
15%
11%
6%
23%
18%
-1%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
27,231
35,891
23,512
19,696
17,405
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
20.9%
19.89%
19.12%
18.73%
18.32%
18.06%
Lợi nhuận hoạt động
12.45%
11.85%
11.46%
11.51%
10.9%
10.21%
Lợi nhuận gộp
9.98%
9.64%
9.38%
8.98%
7.97%
7.49%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
9.75%
13.45%
8.57%
7.52%
7.27%
EBITDA
--
46,286
44,243
45,169
41,606
37,363
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
16.57%
16.58%
16.47%
15.89%
15.61%
D&A cho EBITDA
--
13,191
13,651
13,589
13,082
12,914
EBIT
36,335
33,095
30,592
31,580
28,524
24,449
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.45%
11.85%
11.46%
11.51%
10.9%
10.21%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.94%
29.15%
29.53%
29.56%
31.57%
30.65%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kamigumi Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kamigumi Co., Ltd. có tổng tài sản là $491,092, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26,935
Tỷ lệ tài chính chính của KMGIF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kamigumi Co., Ltd. là 4.53, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.64, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,672.85.
Doanh thu của Kamigumi Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kamigumi Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Logistics, với doanh thu 242,944,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kamigumi Co., Ltd., với doanh thu 268,073,000,000.
Kamigumi Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kamigumi Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26,935
Kamigumi Co., Ltd. có nợ không?
có, Kamigumi Co., Ltd. có nợ là 108,203
Kamigumi Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kamigumi Co., Ltd. có tổng cộng 101.27 cổ phiếu đang lưu hành