Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
11,268
11,503
11,433
11,135
10,294
8,341
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
1%
3%
8%
23%
-5%
Chi phí doanh thu
8,261
8,409
8,652
9,011
7,770
6,296
Lợi nhuận gộp
3,006
3,093
2,781
2,124
2,523
2,044
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
2,202
2,041
1,904
1,774
1,585
1,470
Nghiên cứu và Phát triển
277
259
235
203
174
156
Chi phí hoạt động
2,480
2,306
2,124
1,955
1,739
1,612
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
205
43
47
60
-13
-34
Lợi nhuận trước thuế
385
589
459
138
759
301
Chi phí thuế thu nhập
104
220
145
32
191
90
Lợi nhuận ròng
271
360
305
98
568
215
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-18%
18%
211%
-83%
164%
-53%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
131.1
131.1
131.1
131.1
131.09
118.9
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
10%
0%
EPS (Làm loãng)
2.07
2.74
2.33
0.74
4.33
1.81
Tăng trưởng EPS
-18%
18%
212%
-83%
139%
-53%
Lưu thông tiền mặt tự do
714
707
706
-742
547
243
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
26.67%
26.88%
24.32%
19.07%
24.5%
24.5%
Lợi nhuận hoạt động
4.65%
6.84%
5.73%
1.5%
7.61%
5.17%
Lợi nhuận gộp
2.4%
3.12%
2.66%
0.88%
5.51%
2.57%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.33%
6.14%
6.17%
-6.66%
5.31%
2.91%
EBITDA
1,697
1,926
1,709
1,201
1,724
1,369
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.06%
16.74%
14.94%
10.78%
16.74%
16.41%
D&A cho EBITDA
1,172
1,139
1,053
1,033
940
937
EBIT
525
787
656
168
784
432
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
4.65%
6.84%
5.73%
1.5%
7.61%
5.17%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.01%
37.35%
31.59%
23.18%
25.16%
29.9%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$75.7
Giá mở cửa
$75.7
Phạm vi ngày
$75.7 - $75.7
Phạm vi 52 tuần
$32.65 - $75.7
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
19
EPS (TTM)
2.50
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$9.9B
KION GROUP AG là gì?
KION GROUP AG engages in the provision of sale and distribution of industrial trucks and the provision of supply chain solutions. The company is headquartered in Frankfurt, Hessen and currently employs 42,302 full-time employees. The company went IPO on 2013-06-28. The activities of the Company are divided into three segments: Industrial Trucks and Services, Supply Chain Solutions and Corporate Services. The Industrial Trucks and Services segment comprises forklift trucks, warehouse technology, counterbalance trucks, towing vehicles, as well as automated trucks and autonomous trucks. The company operates through three international brands: Linde, STILL and Baoli, as well as through three regional brands: Fenwick (France), OM STILL (Italy) and OM Voltas (India). The Supply Chain Solutions segment offers integrated technology and software solutions, picking equipment, automated storage and retrieval systems, sorters, and conveyors, marketed under the Dematic brand. The firm is active in more than 100 countries across the world.