Kosmos Energy Ltd. engages in the exploration, development, and production of oil and gas. The company is headquartered in Dallas, Texas and currently employs 216 full-time employees. The company went IPO on 2011-05-11. The firm has diversified oil and gas production from assets offshore Ghana, Equatorial Guinea, Mauritania, Senegal and the Gulf of America. The firm's Ghana operations include Jubilee Field and TEN Fields. The Jubilee Field straddles both the West Cape Three Points and Deepwater Tano blocks. The firm has interests in the Ceiba Field and Okume Complex production assets located offshore Equatorial Guinea. The company also has interests in EG-01, EG-24 and S blocks that are located in the southern part of the Gulf of Guinea. Its Greater Tortue Ahmeyim Project is an offshore liquified natural gas project in Mauritania and Senegal. In Senegal, it has participating interests in the Cayar Offshore Profond Block. Its key fields in the Gulf of America include Odd Job, Tornado, Kodiak, Winterfell and Tiberius. The company is an operator for the petroleum contract covering Block 5, offshore Sao Tome and Principe in the Gulf of Guinea.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,368
370
294
310
392
290
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-12%
28%
-26%
-24%
-13%
-31%
Chi phí doanh thu
672
130
150
147
243
167
Lợi nhuận gộp
696
240
143
163
149
122
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
77
27
17
12
19
26
Nghiên cứu và Phát triển
233
19
154
54
4
9
Chi phí hoạt động
883
167
318
216
181
156
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-781
-241
-370
-106
-63
-94
Chi phí thuế thu nhập
33
-15
6
17
23
16
Lợi nhuận ròng
-814
-225
-377
-124
-87
-110
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
6,683%
105%
6,183%
-382%
-247%
-221%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
506.19
506.19
478.33
478.25
478.06
475.68
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
6%
6%
1%
0%
0%
-1%
EPS (Làm loãng)
-1.6
-0.44
-0.78
-0.25
-0.18
-0.23
Tăng trưởng EPS
5,594%
92%
5,573%
-377%
-247%
-222%
Lưu thông tiền mặt tự do
-69
19
-34
-98
44
-91
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
50.87%
64.86%
48.63%
52.58%
38.01%
42.06%
Lợi nhuận hoạt động
-13.66%
19.45%
-59.18%
-17.09%
-7.9%
-11.37%
Lợi nhuận gộp
-59.5%
-60.81%
-128.23%
-40%
-22.19%
-37.93%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.04%
5.13%
-11.56%
-31.61%
11.22%
-31.37%
EBITDA
377
194
-29
90
122
89
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.55%
52.43%
-9.86%
29.03%
31.12%
30.68%
D&A cho EBITDA
564
122
145
143
153
122
EBIT
-187
72
-174
-53
-31
-33
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-13.66%
19.45%
-59.18%
-17.09%
-7.9%
-11.37%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-4.22%
6.22%
-1.62%
-16.03%
-36.5%
-17.02%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kosmos Energy Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kosmos Energy Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của KOS là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kosmos Energy Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Kosmos Energy Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kosmos Energy Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Oil, với doanh thu 1,100,483,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Ghana là thị trường chính cho Kosmos Energy Ltd, với doanh thu 631,722,000.
Kosmos Energy Ltd có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kosmos Energy Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Kosmos Energy Ltd có nợ không?
không có, Kosmos Energy Ltd có nợ là 0
Kosmos Energy Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kosmos Energy Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành