Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
151
151
152
128
127
139
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
19%
1%
-9%
-5%
Chi phí doanh thu
58
58
58
57
54
55
Lợi nhuận gộp
92
92
93
70
73
83
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
63
63
66
63
59
67
Nghiên cứu và Phát triển
2
2
2
--
--
--
Chi phí hoạt động
74
77
79
71
66
74
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
24
24
3
9
5
7
Chi phí thuế thu nhập
-2
-2
-1
0
0
1
Lợi nhuận ròng
27
27
5
9
4
5
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
440%
440%
-44%
125%
-20%
67%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
359.44
335.98
262.43
260.44
221.43
217.03
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
36%
28%
1%
18%
2%
9%
EPS (Làm loãng)
0.08
0.08
0.02
0.03
0.02
0.02
Tăng trưởng EPS
264%
269%
-41%
81%
-21%
35%
Lưu thông tiền mặt tự do
21
21
-5
-5
-6
3
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
60.92%
60.92%
61.18%
54.68%
57.48%
59.71%
Lợi nhuận hoạt động
11.92%
9.93%
9.21%
0%
5.51%
5.75%
Lợi nhuận gộp
17.88%
17.88%
3.28%
7.03%
3.14%
3.59%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.9%
13.9%
-3.28%
-3.9%
-4.72%
2.15%
EBITDA
33
30
27
11
18
18
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.85%
19.86%
17.76%
8.59%
14.17%
12.94%
D&A cho EBITDA
15
15
13
11
11
10
EBIT
18
15
14
0
7
8
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
11.92%
9.93%
9.21%
0%
5.51%
5.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-8.33%
-8.33%
-33.33%
0%
0%
14.28%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.05
Giá mở cửa
$0.042
Phạm vi ngày
$0.042 - $0.042
Phạm vi 52 tuần
$0.02 - $0.05
Khối lượng
50.0K
Khối lượng trung bình
36
EPS (TTM)
0.01
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$15.7M
KTHGF là gì?
Kantone Holdings Ltd. engages in the sale of systems products, software licensing and customization, leasing of systems products, and trading of cultural products. The company employs 163 full-time employees The firm operates its business through three segments. The System Sales segment is mainly engaged in the sales of systems including software licensing and provision of installation and maintenance services. The Leasing of System Products segment is mainly engaged in the lease of system products business. The Sales of Cultural Products segment is mainly engaged in the trading of cultural products.