KRAFTIA Corp. engages in the design, construction, administration, and maintenance works of facilities. The company is headquartered in Fukuoka, Fukuoka-Ken and currently employs 10,828 full-time employees. The firm is also engaged in the sale of materials and equipment related to electrical work and air conditioning piping construction, real estate, software development, temporary staffing, renewable energy power generation, environmental analysis and measurement, medical-related business, printing, business hotel management, golf course management, and commercial facility planning and operation.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
464,133
473,954
469,057
395,783
376,563
391,901
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
1%
19%
5%
-4%
-9%
Chi phí doanh thu
384,003
403,253
404,424
337,894
319,201
335,269
Lợi nhuận gộp
80,130
70,701
64,633
57,889
57,362
56,632
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
31,769
29,313
26,615
25,806
24,224
22,540
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
31,768
29,313
26,617
25,806
24,225
23,634
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
733
323
887
1,010
943
847
Lợi nhuận trước thuế
51,066
44,293
41,158
38,793
36,833
36,784
Chi phí thuế thu nhập
17,284
15,237
12,917
12,355
10,493
11,596
Lợi nhuận ròng
33,522
28,883
28,017
26,349
26,216
25,042
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
5%
3%
6%
1%
5%
-5%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
70.73
70.73
70.77
70.84
70.84
70.84
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
473.92
408.35
395.87
371.92
370.04
353.47
Tăng trưởng EPS
5%
3%
6%
1%
5%
-4%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
5,132
41,951
14,321
1,277
6,234
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.26%
14.91%
13.77%
14.62%
15.23%
14.45%
Lợi nhuận hoạt động
10.41%
8.73%
8.1%
8.1%
8.79%
8.41%
Lợi nhuận gộp
7.22%
6.09%
5.97%
6.65%
6.96%
6.38%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
1.08%
8.94%
3.61%
0.33%
1.59%
EBITDA
--
47,842
44,032
38,101
38,928
38,737
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
10.09%
9.38%
9.62%
10.33%
9.88%
D&A cho EBITDA
--
6,454
6,016
6,018
5,791
5,739
EBIT
48,362
41,388
38,016
32,083
33,137
32,998
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.41%
8.73%
8.1%
8.1%
8.79%
8.41%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.84%
34.4%
31.38%
31.84%
28.48%
31.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Kraftia Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Kraftia Corp có tổng tài sản là $488,472, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $28,883
Tỷ lệ tài chính chính của KYDKF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Kraftia Corp là 2.73, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.09, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6,700.85.
Doanh thu của Kraftia Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Kraftia Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Facility Construction, với doanh thu 454,373,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Kraftia Corp, với doanh thu 473,954,000,000.
Kraftia Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Kraftia Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $28,883
Kraftia Corp có nợ không?
có, Kraftia Corp có nợ là 178,368
Kraftia Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Kraftia Corp có tổng cộng 70.73 cổ phiếu đang lưu hành