Lectra SA is engaged in developing and marketing computer software and cutting equipment used in fashion design. The company is headquartered in Paris, Ile-De-France and currently employs 3,000 full-time employees. The company offers integrated technology solutions, such as software and associated services, spare parts and consumables, trainings and consulting services, which are designed for industries using textiles, leather, industrial fabrics, or composites to manufacture their products. The company serves markets such as fashion, automotive and furniture, as well as a broad array of other industries, including aeronautics, marine, wind turbine, and personal protective equipment. The firm develops its offers across. The company is active in Europe, Asia-Pacific region, Americas, China, and Australia, among others. The firm operates through its subsidiaries, which include Lectra Systems Pty Ltd, and Lectra USA Inc., Lectra South Korea and Kubix Lab.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
506
506
526
477
521
387
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-4%
-4%
10%
-8%
35%
64%
Chi phí doanh thu
137
137
149
144
174
125
Lợi nhuận gộp
369
369
376
333
347
262
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
265
265
171
232
151
127
Nghiên cứu và Phát triển
66
65
66
51
51
41
Chi phí hoạt động
331
331
327
284
279
218
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-1
--
-1
0
Lợi nhuận trước thuế
28
28
40
43
58
35
Chi phí thuế thu nhập
3
3
10
11
15
7
Lợi nhuận ròng
25
25
31
33
44
28
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-17%
-19%
-6%
-25%
56.99%
65%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
38.57
38.11
38.16
38.13
38.2
36.02
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
0%
0%
0%
6%
11%
EPS (Làm loãng)
0.68
0.68
0.81
0.89
1.16
0.78
Tăng trưởng EPS
-16%
-17%
-8%
-23%
49%
44%
Lưu thông tiền mặt tự do
69
69
85
56
53
51
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
72.92%
72.92%
71.48%
69.81%
66.6%
67.7%
Lợi nhuận hoạt động
7.5%
7.5%
9.31%
10.27%
13.05%
11.36%
Lợi nhuận gộp
4.94%
4.94%
5.89%
6.91%
8.44%
7.23%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.63%
13.63%
16.15%
11.74%
10.17%
13.17%
EBITDA
79
79
90
78
97
64
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
15.61%
15.61%
17.11%
16.35%
18.61%
16.53%
D&A cho EBITDA
41
41
41
29
29
20
EBIT
38
38
49
49
68
44
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.5%
7.5%
9.31%
10.27%
13.05%
11.36%
Tỷ suất thuế hiệu quả
10.71%
10.71%
25%
25.58%
25.86%
20%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Lectra SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Lectra SA có tổng tài sản là $818, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $25
Tỷ lệ tài chính chính của LCTSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Lectra SA là 1.72, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.94, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $13.27.
Doanh thu của Lectra SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Lectra SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumables and Parts, với doanh thu 147,041,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, EMEA là thị trường chính cho Lectra SA, với doanh thu 132,639,600.
Lectra SA có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Lectra SA có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $25
Lectra SA có nợ không?
có, Lectra SA có nợ là 473
Lectra SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Lectra SA có tổng cộng 38.02 cổ phiếu đang lưu hành