Lion Corp. engages in the manufacture and sale of dental and body care, laundry, household cleaners, pharmaceuticals, and health products. The company is headquartered in Taito-Ku, Tokyo-To. The firm operates in three business segments. The General Consumable Goods segment purchases and manufactures consumable goods, as well as sells its products through agent stores. This segment also involves pet food trading and over-the-counter management business. The Industrial Goods segment trades industrial products and kitchen cleanser. The Overseas segment manufactures and sells general consumable goods and chemical materials in overseas markets. The firm is also engaged in the design, construction and maintenance of the Company's equipment and the transportation of its products, the real estate, agency and welfare businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
422,092
422,092
412,943
402,767
389,869
366,234
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
3%
3%
6%
3%
Chi phí doanh thu
228,170
228,170
224,159
222,168
215,263
187,129
Lợi nhuận gộp
193,922
193,922
188,784
180,599
174,606
179,105
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
163,161
163,161
162,450
160,465
151,046
148,181
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
157,554
157,554
155,961
158,487
149,870
147,296
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
1
--
--
--
1
Lợi nhuận trước thuế
39,433
39,433
32,249
22,375
31,292
34,089
Chi phí thuế thu nhập
8,383
8,383
8,177
5,687
8,182
8,657
Lợi nhuận ròng
27,587
27,587
21,197
14,624
21,939
23,759
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
30%
30%
45%
-33%
-8%
-20%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
276.65
276.59
277.41
284.81
285.27
291.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-3%
0%
-2%
0%
EPS (Làm loãng)
99.71
99.73
76.41
51.34
76.9
81.58
Tăng trưởng EPS
31%
31%
49%
-33%
-6%
-20%
Lưu thông tiền mặt tự do
21,321
21,321
24,660
5,083
18,816
-23,624
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.94%
45.94%
45.71%
44.83%
44.78%
48.9%
Lợi nhuận hoạt động
8.61%
8.61%
7.94%
5.49%
6.34%
8.68%
Lợi nhuận gộp
6.53%
6.53%
5.13%
3.63%
5.62%
6.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.05%
5.05%
5.97%
1.26%
4.82%
-6.45%
EBITDA
57,493
57,493
53,985
42,313
42,401
46,061
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.62%
13.62%
13.07%
10.5%
10.87%
12.57%
D&A cho EBITDA
21,125
21,125
21,162
20,201
17,665
14,252
EBIT
36,368
36,368
32,823
22,112
24,736
31,809
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.61%
8.61%
7.94%
5.49%
6.34%
8.68%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.25%
21.25%
25.35%
25.41%
26.14%
25.39%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Lion Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Lion Corp có tổng tài sản là $528,596, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $27,587
Tỷ lệ tài chính chính của LIOPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Lion Corp là 2.56, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,526.02.
Doanh thu của Lion Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Lion Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là General Consumer Goods, với doanh thu 228,679,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Lion Corp, với doanh thu 263,157,000,000.
Lion Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Lion Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $27,587
Lion Corp có nợ không?
có, Lion Corp có nợ là 205,869
Lion Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Lion Corp có tổng cộng 276.65 cổ phiếu đang lưu hành