Luckin Coffee, Inc. engages in providing food and beverage items, and operates coffee retail stores. The company is headquartered in Xiamen, Fujian. The company went IPO on 2019-05-17. The firm applies new retail models for coffee sales and services. The firm operates primarily through mobile apps and pick-up stores. The firm's products mainly include freshly brewed drinks, juices and light meals. The firm's main brand is Luckin Coffee.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
12/31/2024
Doanh thu
49,288
12,776
15,287
12,358
8,865
9,613
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
43%
33%
50%
47%
41%
36%
Chi phí doanh thu
30,063
8,258
8,637
7,265
5,902
6,219
Lợi nhuận gộp
19,225
4,518
6,650
5,093
2,963
3,393
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12,616
3,258
4,461
3,016
1,880
2,062
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
14,174
3,692
4,871
3,391
2,218
2,394
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
80
20
10
43
5
10
Lợi nhuận trước thuế
5,242
848
1,838
1,780
775
985
Chi phí thuế thu nhập
1,670
330
560
529
250
144
Lợi nhuận ròng
3,572
518
1,278
1,250
525
841
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
22%
-38%
-2%
44%
-733%
184%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
2,567.41
2,567.41
2,586.72
2,564.88
2,566.16
2,547.22
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
1%
1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
1.38
0.2
0.49
0.48
0.2
0.33
Tăng trưởng EPS
21%
-39%
-3%
42%
-726%
182%
Lưu thông tiền mặt tự do
6,091
564
2,069
2,560
896
1,628
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39%
35.36%
43.5%
41.21%
33.42%
35.29%
Lợi nhuận hoạt động
10.24%
6.45%
11.63%
13.76%
8.39%
10.39%
Lợi nhuận gộp
7.24%
4.05%
8.36%
10.11%
5.92%
8.74%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
12.35%
4.41%
13.53%
20.71%
10.1%
16.93%
EBITDA
6,607
1,259
2,187
2,076
1,081
1,330
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
13.4%
9.85%
14.3%
16.79%
12.19%
13.83%
D&A cho EBITDA
1,557
434
409
375
337
331
EBIT
5,050
825
1,778
1,701
744
999
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
10.24%
6.45%
11.63%
13.76%
8.39%
10.39%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.85%
38.91%
30.46%
29.71%
32.25%
14.61%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Luckin Coffee Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Luckin Coffee Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của LKNCY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Luckin Coffee Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Luckin Coffee Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Luckin Coffee Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Freshly Brewed Drinks, với doanh thu 4,815,607,100 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Luckin Coffee Inc, với doanh thu 6,816,995,730.
Luckin Coffee Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Luckin Coffee Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Luckin Coffee Inc có nợ không?
không có, Luckin Coffee Inc có nợ là 0
Luckin Coffee Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Luckin Coffee Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành