Victoria Lake, Inc. is an exploration company. The company is headquartered in Salt Lake City, Utah. The company went IPO on 2008-03-03. The firm is engaged in seeking to create value for its shareholders by merging with another entity with experienced management and opportunities for growth in return for shares of its common stock. The firm has not identified any industry or specific business within an industry for evaluation. The firm does not propose to restrict its search for a business opportunity to any industry or geographic area. The firm may seek a business opportunity with entities that have recently commenced operations or that desire to utilize the public marketplace in order to raise additional capital, in order to expand into new products or markets, develop a new product or service, or for other corporate purposes. The firm neither engaged in any operations nor generated any revenues.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
11,846
11,812
12,430
12,629
12,063
10,520
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
0%
-5%
-2%
5%
15%
12%
Chi phí doanh thu
4,191
4,157
4,774
4,577
4,309
3,744
Lợi nhuận gộp
7,654
7,654
7,655
8,051
7,754
6,777
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
4,007
3,932
4,322
4,606
4,601
3,791
Nghiên cứu và Phát triển
982
931
973
1,208
1,066
827
Chi phí hoạt động
4,982
4,912
5,551
5,945
5,634
4,531
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-40
-33
-32
-6
-15
-6
Lợi nhuận trước thuế
2,999
2,806
2,382
2,330
2,245
2,489
Chi phí thuế thu nhập
510
501
485
374
293
358
Lợi nhuận ròng
2,142
2,061
1,953
1,909
1,775
1,715
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
6%
6%
2%
8%
4%
32%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
893.11
920.35
930.3
935.98
934.57
939
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-1%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
2.38
2.23
2.1
2.04
1.9
1.83
Tăng trưởng EPS
9%
7%
3%
7%
4%
32%
Lưu thông tiền mặt tự do
2,536
2,408
2,428
1,832
593
1,513
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
64.61%
64.79%
61.58%
63.75%
64.27%
64.42%
Lợi nhuận hoạt động
22.54%
23.21%
16.91%
16.67%
17.56%
21.34%
Lợi nhuận gộp
18.08%
17.44%
15.71%
15.11%
14.71%
16.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
21.4%
20.38%
19.53%
14.5%
4.91%
14.38%
EBITDA
--
2,928
2,559
2,413
2,289
2,377
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
24.78%
20.58%
19.1%
18.97%
22.59%
D&A cho EBITDA
--
186
456
307
170
131
EBIT
2,671
2,742
2,103
2,106
2,119
2,246
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
22.54%
23.21%
16.91%
16.67%
17.56%
21.34%
Tỷ suất thuế hiệu quả
17%
17.85%
20.36%
16.05%
13.05%
14.38%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Victoria Lake Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Livzon Pharmaceutical Group Inc. có tổng tài sản là $24,455, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,061
Tỷ lệ tài chính chính của LVCA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Livzon Pharmaceutical Group Inc. là 2.3, tỷ suất lợi nhuận ròng là 17.44, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $12.83.
Doanh thu của Victoria Lake Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Livzon Pharmaceutical Group Inc. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Chemical Drug Preparations, với doanh thu 6,119,280,577 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Livzon Pharmaceutical Group Inc., với doanh thu 9,976,999,763.
Victoria Lake Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Livzon Pharmaceutical Group Inc. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $2,061
Victoria Lake Inc có nợ không?
có, Livzon Pharmaceutical Group Inc. có nợ là 10,593
Victoria Lake Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Livzon Pharmaceutical Group Inc. có tổng cộng 903.64 cổ phiếu đang lưu hành