LVMH Moët Hennessy Louis Vuitton SE hoạt động trong lĩnh vực sản xuất hàng hóa cao cấp. Công ty có trụ sở tại Paris, Ile-De-France và hiện đang sử dụng 200.518 nhân viên toàn thời gian. Công ty chủ yếu cung cấp các sản phẩm sang trọng. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm hàng thời trang và đồ da: cung cấp các thương hiệu như Louis Vuitton, Kenzo, Celine, Fendi, Marc Jacobs và Givenchy; đồng hồ và trang sức gồm các thương hiệu như Bulgari, TAG Heuer, Zenith, Hublot, Chaumet, Fred và Tiffany; nước hoa và mỹ phẩm bao gồm các thương hiệu nước hoa Christian Dior, Guerlain, Loewe và Kenzo, ngoài ra còn có sản phẩm trang điểm như Make Up For Ever, Guerlain và Acqua di Parma; đồ uống gồm rượu vang sủi (các thương hiệu Moet & Chandon, Mercier, Veuve Clicquot Ponsardin, Dom Perignon), rượu vang như Cape Mentelle, Chateau D'Yquem, rượu mạnh và whisky (chủ yếu là Glenmorangie).
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
80,807
80,807
84,683
86,153
79,184
64,215
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-5%
-5%
-2%
9%
23%
44%
Chi phí doanh thu
27,279
27,279
27,918
26,876
24,988
20,355
Lợi nhuận gộp
53,528
53,528
56,765
59,277
54,196
43,860
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
35,848
35,848
37,222
36,482
33,178
26,722
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
35,861
35,861
37,186
36,496
33,182
26,739
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-162
-356
-48
-44
-42
-49
Lợi nhuận trước thuế
16,698
16,698
18,115
21,625
20,113
17,208
Chi phí thuế thu nhập
5,476
5,476
5,157
5,673
5,362
4,510
Lợi nhuận ròng
10,878
10,878
12,550
15,174
14,084
12,036
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-13%
-13%
-17%
8%
17%
156%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
497.21
497.97
499.68
500.3
502.48
503.89
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
21.87
21.84
25.11
30.33
28.03
23.89
Tăng trưởng EPS
-13%
-13%
-17%
8%
17%
156%
Lưu thông tiền mặt tự do
14,204
14,204
13,372
10,593
12,751
15,984
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
66.24%
66.24%
67.03%
68.8%
68.44%
68.3%
Lợi nhuận hoạt động
21.86%
21.86%
23.12%
26.44%
26.53%
26.66%
Lợi nhuận gộp
13.46%
13.46%
14.81%
17.61%
17.78%
18.74%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.57%
17.57%
15.79%
12.29%
16.1%
24.89%
EBITDA
25,668
25,668
27,375
29,958
27,240
22,951
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.76%
31.76%
32.32%
34.77%
34.4%
35.74%
D&A cho EBITDA
8,001
8,001
7,796
7,177
6,226
5,830
EBIT
17,667
17,667
19,579
22,781
21,014
17,121
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
21.86%
21.86%
23.12%
26.44%
26.53%
26.66%
Tỷ suất thuế hiệu quả
32.79%
32.79%
28.46%
26.23%
26.65%
26.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của LVMH Moët Hennessy - Louis Vuitton, Société Européenne là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), LVMH Moët Hennessy - Louis Vuitton, Société Européenne có tổng tài sản là $142,037, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,878
Tỷ lệ tài chính chính của LVMUY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của LVMH Moët Hennessy - Louis Vuitton, Société Européenne là 1.9, tỷ suất lợi nhuận ròng là 13.46, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $162.27.
Doanh thu của LVMH Moët Hennessy - Louis Vuitton, Société Européenne được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Hiện tại dữ liệu LVMH Moët Hennessy - Louis Vuitton, Société Européenne chưa có sẵn.
LVMH Moët Hennessy - Louis Vuitton, Société Européenne có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, LVMH Moët Hennessy - Louis Vuitton, Société Européenne có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $10,878
LVMH Moët Hennessy - Louis Vuitton, Société Européenne có nợ không?
có, LVMH Moët Hennessy - Louis Vuitton, Société Européenne có nợ là 74,565
LVMH Moët Hennessy - Louis Vuitton, Société Européenne có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
LVMH Moët Hennessy - Louis Vuitton, Société Européenne có tổng cộng 496.39 cổ phiếu đang lưu hành