Lycopodium Ltd. engages in the provision of engineering consulting services to the mining, metallurgical, and manufacturing industries. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2004-12-17. The firm's segments include Resources, Rail Infrastructure, Industrial Processes and Other. The Resources segment consists of engineering and related services provided to the extractive mining industry. The clients, including junior exploration companies and multinational producers, are developing projects for a range of commodities. The Rail Infrastructure segment consists of asset management, engineering, architectural and project delivery services to a range of public and private clients across Australia. The Industrial Processes segment consists of engineering and related services provided to manufacturing and renewable energy facilities throughout Australia and Southeast Asia. The firm has a presence in Australia, Canada, United States, Argentina, Brazil, Peru, South Africa, Namibia, Botswana, Ghana and the Philippines.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
343
336
347
325
229
158
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
-3%
7%
42%
45%
-25%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
263
247
252
244
173
123
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
298
280
280
265
192
141
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
3
3
0
0
2
3
Lợi nhuận trước thuế
49
60
69
63
38
21
Chi phí thuế thu nhập
14
18
18
17
12
7
Lợi nhuận ròng
35
42
50
46
27
14
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-22%
-16%
9%
70%
93%
27%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
39.77
39.74
39.74
39.74
39.74
40.01
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
0.88
1.06
1.27
1.17
0.68
0.35
Tăng trưởng EPS
-23%
-17%
8%
72%
93%
20%
Lưu thông tiền mặt tự do
31
35
24
14
36
-16
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
12.82%
16.36%
19.3%
18.46%
16.15%
10.75%
Lợi nhuận gộp
10.2%
12.5%
14.4%
14.15%
11.79%
8.86%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.03%
10.41%
6.91%
4.3%
15.72%
-10.12%
EBITDA
51
61
73
66
42
21
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.86%
18.15%
21.03%
20.3%
18.34%
13.29%
D&A cho EBITDA
7
6
6
6
5
4
EBIT
44
55
67
60
37
17
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.82%
16.36%
19.3%
18.46%
16.15%
10.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.57%
30%
26.08%
26.98%
31.57%
33.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Lycopodium Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Lycopodium Ltd có tổng tài sản là $241, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $42
Tỷ lệ tài chính chính của LYOPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Lycopodium Ltd là 2.7, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.5, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $8.45.
Doanh thu của Lycopodium Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Lycopodium Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Resources, với doanh thu 316,573,339 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Africa là thị trường chính cho Lycopodium Ltd, với doanh thu 198,863,662.
Lycopodium Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Lycopodium Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $42
Lycopodium Ltd có nợ không?
có, Lycopodium Ltd có nợ là 89
Lycopodium Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Lycopodium Ltd có tổng cộng 38.88 cổ phiếu đang lưu hành