Mastercard, Inc. là một công ty công nghệ, chuyên cung cấp các giải pháp thanh toán nhằm phát triển và thực hiện các chương trình tín dụng, ghi nợ, trả trước, thương mại và các chương trình thanh toán thông qua các thương hiệu của mình bao gồm Mastercard, Maestro và Cirrus. Công ty có trụ sở chính tại Purchase, New York và hiện đang có 35.300 nhân viên toàn thời gian. Công ty đã phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO) vào ngày 25 tháng 5 năm 2006. Công ty kết nối người tiêu dùng, các tổ chức tài chính, nhà bán lẻ, chính phủ, đối tác kỹ thuật số, doanh nghiệp và các tổ chức khác trên toàn thế giới bằng cách cho phép các giao dịch thanh toán điện tử và đảm bảo an toàn, đơn giản, thông minh và tiện lợi cho các giao dịch đó. Công ty cung cấp nhiều giải pháp và dịch vụ thanh toán khác nhau dưới các thương hiệu của mình, bao gồm Mastercard, Maestro và Cirrus. Công ty vận hành một mạng lưới thanh toán mang lại sự lựa chọn và linh hoạt cho người tiêu dùng, nhà bán lẻ và khách hàng của công ty. Thông qua mạng lưới thanh toán toàn cầu độc quyền của mình, công ty thực hiện xử lý giao dịch thanh toán (xác thực, thanh toán bù trừ và giải quyết). Các năng lực thanh toán bổ sung của công ty bao gồm các giao dịch qua hệ thống thanh toán bù trừ tự động (ACH), cả theo lô và theo thời gian thực dựa trên tài khoản. Công ty cũng cung cấp các giải pháp bảo mật, thu hút và duy trì khách hàng, các dịch vụ tư vấn cho doanh nghiệp và thị trường, cổng thanh toán, xử lý dữ liệu và dịch vụ ngân hàng mở, cùng nhiều dịch vụ và giải pháp khác.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2026
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
Doanh thu
35,083
9,277
8,398
8,806
8,602
8,133
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
14%
16%
18%
17%
17%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
12,694
3,240
2,932
3,380
3,142
2,938
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
13,889
3,549
3,231
3,677
3,432
3,219
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
251
31
75
143
2
16
Lợi nhuận trước thuế
20,173
5,486
4,812
4,876
4,999
4,672
Chi phí thuế thu nhập
3,916
1,098
930
816
1,072
971
Lợi nhuận ròng
16,257
4,388
3,882
4,060
3,927
3,701
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
20%
19%
18%
21%
20%
14%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
883
883
893
897
905
909
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-3%
-2%
-2%
-2%
-2%
EPS (Làm loãng)
18.41
4.97
4.35
4.53
4.34
4.07
Tăng trưởng EPS
23%
22%
21%
24%
23%
16%
Lưu thông tiền mặt tự do
15,975
3,295
2,664
4,712
5,304
4,394
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
60.41%
61.74%
61.52%
58.24%
60.1%
60.42%
Lợi nhuận gộp
46.33%
47.29%
46.22%
46.1%
45.65%
45.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
45.53%
35.51%
31.72%
53.5%
61.66%
54.02%
EBITDA
22,389
6,037
5,466
5,426
5,460
5,195
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
63.81%
65.07%
65.08%
61.61%
63.47%
63.87%
D&A cho EBITDA
1,195
309
299
297
290
281
EBIT
21,194
5,728
5,167
5,129
5,170
4,914
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
60.41%
61.74%
61.52%
58.24%
60.1%
60.42%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.41%
20.01%
19.32%
16.73%
21.44%
20.78%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mastercard Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mastercard Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MA là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mastercard Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Mastercard Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mastercard Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Payment Network, với doanh thu 9,897,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Americas là thị trường chính cho Mastercard Inc, với doanh thu 14,044,000,000.
Mastercard Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mastercard Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Mastercard Inc có nợ không?
không có, Mastercard Inc có nợ là 0
Mastercard Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mastercard Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành