Magnera Corp. engages in the provision of supplying specialty materials consisting of organic and synthetic raw materials. The company is headquartered in Charlotte, North Carolina. The Company’s operations are organized into two operating segments: Americas and Rest of the World. The Americas segment consists of sites in North America and South America that manufacture a range of products and components of personal care and consumer solution products and components of products including medical garments, wipes, dryer sheets, face masks, filtration, baby diapers and adult incontinence. The Rest of World segment consists of sites throughout Europe and China that manufacture a broad collection of personal care and consumer solution products and components of products including medical garments, wipes, face masks, cable wrap, filtration, baby diapers and adult incontinence. Its solutions include nonwovens, and films and laminates. Its nonwovens include Spunmelt, Airlaid, Spunlace, Through Air Bonded, and Needlepunch. Its films and laminates include Typar, Chicopee, Sontara and Tubex.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
06/30/2025
12/31/2024
06/30/2024
12/31/2023
Doanh thu
26,642
14,406
12,236
13,490
12,505
12,729
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
7%
-2%
6%
2%
-8%
Chi phí doanh thu
22,746
12,242
10,503
12,005
10,877
11,207
Lợi nhuận gộp
3,895
2,163
1,732
1,484
1,628
1,522
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,996
1,099
896
1,039
910
889
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,469
800
668
651
572
393
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
2,260
1,301
959
704
907
974
Chi phí thuế thu nhập
319
170
148
152
102
180
Lợi nhuận ròng
1,941
1,130
811
552
760
743
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
48%
105%
7%
-26%
148%
92%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,295
4,295
4,295
4,294.99
4,296.69
4,309.49
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.45
0.26
0.18
0.12
0.17
0.17
Tăng trưởng EPS
48%
105%
7%
-25%
147%
92%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,620
1,305
315
-1,049
-1,229
-2,599
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.61%
15.01%
14.15%
11%
13.01%
11.95%
Lợi nhuận hoạt động
9.1%
9.45%
8.69%
6.17%
8.43%
8.86%
Lợi nhuận gộp
7.28%
7.84%
6.62%
4.09%
6.07%
5.83%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.08%
9.05%
2.57%
-7.77%
-9.82%
-20.41%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
2,426
1,362
1,064
833
1,055
1,129
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.1%
9.45%
8.69%
6.17%
8.43%
8.86%
Tỷ suất thuế hiệu quả
14.11%
13.06%
15.43%
21.59%
11.24%
18.48%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Magnera Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Lee & Man Paper Manufacturing Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MAGN là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Lee & Man Paper Manufacturing Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Magnera Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Lee & Man Paper Manufacturing Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Packaging Paper, với doanh thu 20,177,876,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Lee & Man Paper Manufacturing Limited, với doanh thu 22,379,517,720.
Magnera Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Lee & Man Paper Manufacturing Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Magnera Corp có nợ không?
không có, Lee & Man Paper Manufacturing Limited có nợ là 0
Magnera Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Lee & Man Paper Manufacturing Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành