Marui Group Co., Ltd. engages in the corporate planning and management of its group companies which are in the retail business. The company is headquartered in Nakano-Ku, Tokyo-To and currently employs 4,051 full-time employees. The firm operates in two business segments. The Retailing segment is engaged in the purchase and sales of clothing, decorative items, household products, the leasing and operation of commercial facilities, the interior decoration of stores, advertising, the subcontracting of fashion product logistics, the maintenance and management of buildings. The Fintech segment specializes in credit card business, as well as the provision of consumer loans, rental guarantee, information system services, the leasing of real estate, investment trust sales, and small-amount short-term insurance business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
272,393
254,392
235,227
217,854
209,323
206,156
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
8%
8%
4%
2%
-17%
Chi phí doanh thu
35,006
31,635
29,608
26,111
28,249
28,829
Lợi nhuận gộp
237,387
222,757
205,619
191,743
181,074
177,327
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
186,370
165,374
153,556
142,955
134,605
153,690
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
186,370
178,242
164,594
152,972
144,290
162,104
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-2,033
-1,591
-1,390
-1,407
-179
275
Lợi nhuận trước thuế
44,039
39,355
37,495
32,482
26,326
5,014
Chi phí thuế thu nhập
14,660
12,591
12,835
10,949
8,625
2,816
Lợi nhuận ròng
29,066
26,588
24,667
21,473
17,791
2,267
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
12%
8%
15%
21%
685%
-91%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
180.05
185.61
188.73
196.34
207.33
214.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-2%
-4%
-5%
-3%
-1%
EPS (Làm loãng)
161.42
143.23
130.69
109.36
85.8
10.57
Tăng trưởng EPS
15%
10%
20%
27%
712%
-91%
Lưu thông tiền mặt tự do
-22,303
-17,585
23,495
7,134
2,988
11,818
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
87.14%
87.56%
87.41%
88.01%
86.5%
86.01%
Lợi nhuận hoạt động
18.72%
17.49%
17.44%
17.79%
17.57%
7.38%
Lợi nhuận gộp
10.67%
10.45%
10.48%
9.85%
8.49%
1.09%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-8.18%
-6.91%
9.98%
3.27%
1.42%
5.73%
EBITDA
66,604
58,909
53,599
50,270
48,005
25,705
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.45%
23.15%
22.78%
23.07%
22.93%
12.46%
D&A cho EBITDA
15,587
14,394
12,574
11,499
11,221
10,482
EBIT
51,017
44,515
41,025
38,771
36,784
15,223
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
18.72%
17.49%
17.44%
17.79%
17.57%
7.38%
Tỷ suất thuế hiệu quả
33.28%
31.99%
34.23%
33.7%
32.76%
56.16%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Marui Group Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Marui Group Co Ltd có tổng tài sản là $1,053,352, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26,588
Tỷ lệ tài chính chính của MAURF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Marui Group Co Ltd là 1.3, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.45, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,370.5.
Doanh thu của Marui Group Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Marui Group Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Fintech, với doanh thu 178,841,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Marui Group Co Ltd, với doanh thu 254,392,000,000.
Marui Group Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Marui Group Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26,588
Marui Group Co Ltd có nợ không?
có, Marui Group Co Ltd có nợ là 807,212
Marui Group Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Marui Group Co Ltd có tổng cộng 180.69 cổ phiếu đang lưu hành