Mochida Pharmaceutical Co. Ltd. engages in the research, development, manufacturing and sale of pharmaceuticals, healthcare products, and medical equipment. The company is headquartered in Shinjuku, Tokyo-To and currently employs 1,508 full-time employees. The Pharmaceutical-related segment is engaged in the manufacture, purchase and sale of pharmaceutical products. The firm also conducts brokerage and management of real estate properties, the maintenance and management of buildings, the agency of personal affairs, accounting and purchasing businesses. The Healthcare segment is involved in the manufacture, purchase and sale of quasi drugs and cosmetic products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
111,915
105,159
102,885
103,261
110,179
102,995
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
2%
0%
-6%
7%
1%
Chi phí doanh thu
57,717
51,371
50,815
48,146
50,626
48,203
Lợi nhuận gộp
54,198
53,788
52,070
55,115
59,553
54,792
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
45,788
33,985
33,713
33,324
32,866
31,939
Nghiên cứu và Phát triển
--
11,676
12,554
13,283
12,295
10,849
Chi phí hoạt động
45,789
45,662
46,268
46,608
45,161
42,789
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
48
142
100
274
120
102
Lợi nhuận trước thuế
8,770
8,052
6,160
9,044
14,591
11,900
Chi phí thuế thu nhập
2,348
2,367
1,613
2,395
4,022
3,312
Lợi nhuận ròng
6,422
5,685
4,547
6,649
10,569
8,587
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
13%
25%
-32%
-37%
23%
87%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
35.45
35.45
35.86
37.16
38.1
38.63
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
-3%
-2%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
181.15
160.36
126.78
178.92
277.38
222.27
Tăng trưởng EPS
13%
26%
-28.99%
-35%
25%
89%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
7,194
-9,776
5,131
4,472
7,261
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
48.42%
51.14%
50.6%
53.37%
54.05%
53.19%
Lợi nhuận hoạt động
7.51%
7.72%
5.63%
8.23%
13.06%
11.65%
Lợi nhuận gộp
5.73%
5.4%
4.41%
6.43%
9.59%
8.33%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
6.84%
-9.5%
4.96%
4.05%
7.04%
EBITDA
--
11,066
8,610
11,179
17,081
14,745
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
10.52%
8.36%
10.82%
15.5%
14.31%
D&A cho EBITDA
--
2,940
2,808
2,672
2,689
2,742
EBIT
8,409
8,126
5,802
8,507
14,392
12,003
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.51%
7.72%
5.63%
8.23%
13.06%
11.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.77%
29.39%
26.18%
26.48%
27.56%
27.83%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mochida Pharmaceutical Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mochida Pharmaceutical Co Ltd có tổng tài sản là $160,121, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,685
Tỷ lệ tài chính chính của MCPMF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mochida Pharmaceutical Co Ltd là 5.44, tỷ suất lợi nhuận ròng là 5.4, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,966.31.
Doanh thu của Mochida Pharmaceutical Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mochida Pharmaceutical Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Drug-related, với doanh thu 97,989,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Mochida Pharmaceutical Co Ltd, với doanh thu 105,159,000,000.
Mochida Pharmaceutical Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mochida Pharmaceutical Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,685
Mochida Pharmaceutical Co Ltd có nợ không?
có, Mochida Pharmaceutical Co Ltd có nợ là 29,427
Mochida Pharmaceutical Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mochida Pharmaceutical Co Ltd có tổng cộng 35.45 cổ phiếu đang lưu hành