MODEC, Inc. engages in the design, construction, installation, sales, lease and operations of floating production systems. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To. The company went IPO on 2003-07-02. Its primary business is the provision of engineering, procurement, construction, and installation (EPCI) services and charter services (leasing and operation services) for floating production, storage, and offloading facilities, such as floating production, storage, and offloading (FPSO), floating storage, and offloading (FSO), and tension-moored platforms (TLP), used in the midstream of offshore oil and gas production. Its primary clients are government-affiliated and private oil and gas development companies overseas. The company also provides after-sales services, such as parts supply and engineering support, for FPSOs and other facilities it builds and delivers to oil and gas development companies, as well as management and operational support to affiliates and joint ventures.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
4,581
4,581
4,186
3,574
2,739
3,899
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
9%
17%
30%
-30%
43%
Chi phí doanh thu
4,022
4,022
3,793
3,324
2,671
4,125
Lợi nhuận gộp
558
558
392
250
68
-225
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
254
254
187
150
116
112
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
254
254
223
186
120
124
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
-8
-6
-8
0
Lợi nhuận trước thuế
508
508
307
214
54
-344
Chi phí thuế thu nhập
97
97
44
88
13
15
Lợi nhuận ròng
360
360
220
96
37
-363
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
64%
64%
129%
159%
-110%
177%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
68.34
68.32
68.3
62.45
56.39
56.35
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
9%
11%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
5.27
5.27
3.22
1.54
0.66
-6.45
Tăng trưởng EPS
63%
64%
109%
133%
-110%
176%
Lưu thông tiền mặt tự do
236
236
548
478
-215
122
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.18%
12.18%
9.36%
6.99%
2.48%
-5.77%
Lợi nhuận hoạt động
6.61%
6.61%
4.01%
1.79%
-1.89%
-8.95%
Lợi nhuận gộp
7.85%
7.85%
5.25%
2.68%
1.35%
-9.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.15%
5.15%
13.09%
13.37%
-7.84%
3.12%
EBITDA
342
342
206
104
-13
-308
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
7.46%
7.46%
4.92%
2.9%
-0.47%
-7.89%
D&A cho EBITDA
39
39
38
40
39
41
EBIT
303
303
168
64
-52
-349
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.61%
6.61%
4.01%
1.79%
-1.89%
-8.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.09%
19.09%
14.33%
41.12%
24.07%
-4.36%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Modec Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Modec Inc có tổng tài sản là $4,762, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $360
Tỷ lệ tài chính chính của MDIKF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Modec Inc là 1.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.85, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $67.04.
Doanh thu của Modec Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Modec Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Construction Work, với doanh thu 349,984,842,467 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Brazil là thị trường chính cho Modec Inc, với doanh thu 266,606,727,140.
Modec Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Modec Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $360
Modec Inc có nợ không?
có, Modec Inc có nợ là 3,309
Modec Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Modec Inc có tổng cộng 68.34 cổ phiếu đang lưu hành