Medtronic Plc là một công ty công nghệ y tế, chuyên phát triển, sản xuất, phân phối và bán các liệu pháp và dịch vụ y tế dựa trên thiết bị. Các danh mục sản phẩm của Công ty bao gồm: Công nghệ Phẫu thuật Tiên tiến; Nhịp Tim; Tim Mạch; Tiêu hóa & Tiết niệu; Tai, Mũi, Họng; Phẫu thuật Tổng quát; Sản Phụ khoa; Thần kinh; Răng Hàm Mặt; Giám sát Bệnh nhân; Chăm sóc Thận; Hô hấp; Cột sống & Cơ xương; Định vị và Hình ảnh Phẫu thuật; Tiết niệu; Hướng dẫn Sử dụng Sản phẩm; Đặt hàng & Yêu cầu Sản phẩm; và Hiệu suất & Cảnh báo Sản phẩm. Các sản phẩm của công ty bao gồm Thiết bị Điện Tử Cấy ghép Tim (CIED) Ổn định, Sản phẩm Graft Stent Động mạch Chủ, Phần mềm Quản lý Liệu pháp CareLink Personal, Phần mềm Quản lý Liệu pháp CareLink Pro. Các dịch vụ và giải pháp của công ty bao gồm Tài nguyên Trung tâm Phẫu thuật Ngoại trú, Dịch vụ Quản lý Chăm sóc, Hỗ trợ Công nghệ Thông tin (IT) Kết nối Di động, Dịch vụ và Hỗ trợ Thiết bị, Phòng Thí nghiệm Đổi mới, Tư vấn Y tế Medtronic và Phẫu thuật Xoang Tại Phòng khám.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
04/24/2026
01/23/2026
10/24/2025
07/25/2025
04/25/2025
Doanh thu
36,363
9,807
9,017
8,961
8,578
8,927
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
10%
9%
7%
8%
4%
Chi phí doanh thu
12,450
3,322
3,082
3,061
2,985
3,145
Lợi nhuận gộp
23,913
6,485
5,935
5,900
5,593
5,782
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
11,770
3,057
2,950
2,962
2,801
2,720
Nghiên cứu và Phát triển
2,873
671
722
754
726
684
Chi phí hoạt động
16,797
4,394
4,147
4,201
4,055
3,984
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
707
559
19
16
113
200
Lợi nhuận trước thuế
6,137
1,834
1,404
1,597
1,302
1,261
Chi phí thuế thu nhập
1,299
575
254
215
255
199
Lợi nhuận ròng
4,801
1,244
1,143
1,374
1,040
1,056
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
18%
-12%
8%
0%
61%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,287.8
1,287.8
1,289.5
1,288
1,287.1
1,287.8
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
-1%
-3%
EPS (Làm loãng)
3.72
0.96
0.88
1.06
0.8
0.82
Tăng trưởng EPS
3%
18%
-12%
8%
1%
66%
Lưu thông tiền mặt tự do
5,427
2,087
2,299
457
584
2,069
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
65.76%
66.12%
65.82%
65.84%
65.2%
64.76%
Lợi nhuận hoạt động
19.56%
21.32%
19.82%
18.95%
17.92%
20.14%
Lợi nhuận gộp
13.2%
12.68%
12.67%
15.33%
12.12%
11.82%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.92%
21.28%
25.49%
5.09%
6.8%
23.17%
EBITDA
10,074
2,807
2,537
2,444
2,286
2,638
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
27.7%
28.62%
28.13%
27.27%
26.64%
29.55%
D&A cho EBITDA
2,958
716
749
745
748
840
EBIT
7,116
2,091
1,788
1,699
1,538
1,798
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
19.56%
21.32%
19.82%
18.95%
17.92%
20.14%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.16%
31.35%
18.09%
13.46%
19.58%
15.78%
Follow-Up Questions
Quels sont les états financiers clés de Medtronic PLC ?
Selon le dernier état financier (Form-10K), Medtronic PLC a un total d'actifs de $0, un bénéfice net thua lỗ de $0
Quels sont les ratios financiers clés pour MDT ?
Le ratio de liquidité de Medtronic PLC est 0, la marge nette est 0, les ventes par action sont de $0.
Comment les revenus de Medtronic PLC sont-ils répartis par segment ou géographie ?
Medtronic PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Other, với doanh thu 1,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, U.S. là thị trường chính cho Medtronic PLC, với doanh thu 18,103,000,000.
Medtronic PLC est-elle rentable ?
không có, selon les derniers états financiers, Medtronic PLC a un bénéfice net thua lỗ de $0
Medtronic PLC a-t-elle des passifs ?
không có, Medtronic PLC a un passif de 0
Combien d'actions en circulation Medtronic PLC a-t-elle ?
Medtronic PLC a un total d'actions en circulation de 0