MEC Co., Ltd. engages in the production and sale of chemicals, equipment, and related materials used in the production of printed circuit boards. The company is headquartered in Amagasaki-Shi, Hyogo-Ken and currently employs 480 full-time employees. The company went IPO on 2003-04-07. The firm manufactures and sells PCB chemicals, including copper surface treatment, flux, anti-rust and metal-resist removing agents, and PCB machinery, including chemical treatment machinery, pre-treatment machinery and post-treatment machinery, as well as sells PCB materials, such as copper foils and dry films. The firm is also engaged in the provision of repair services for machinery.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
20,947
20,947
18,234
14,020
16,329
15,038
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
15%
15%
30%
-14%
9%
26%
Chi phí doanh thu
7,970
7,970
7,132
5,703
6,525
5,715
Lợi nhuận gộp
12,977
12,977
11,101
8,316
9,803
9,323
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
7,229
5,850
5,205
4,604
4,469
4,059
Nghiên cứu và Phát triển
--
1,379
1,333
1,219
1,330
1,323
Chi phí hoạt động
7,229
7,229
6,539
5,824
5,799
5,383
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
26
26
30
27
66
20
Lợi nhuận trước thuế
6,473
6,473
4,669
3,219
4,224
4,092
Chi phí thuế thu nhập
1,444
1,444
2,378
914
1,160
1,142
Lợi nhuận ròng
5,028
5,028
2,291
2,304
3,064
2,949
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
119%
119%
-1%
-25%
4%
85%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
18.28
18.47
18.72
18.84
19
18.99
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
-1%
-1%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
275.05
272.13
122.38
122.29
161.21
155.28
Tăng trưởng EPS
125%
122%
0%
-24%
4%
85%
Lưu thông tiền mặt tự do
1,205
1,205
3,440
58
3,207
2,310
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.95%
61.95%
60.88%
59.31%
60.03%
61.99%
Lợi nhuận hoạt động
27.44%
27.44%
25.01%
17.77%
24.52%
26.19%
Lợi nhuận gộp
24%
24%
12.56%
16.43%
18.76%
19.61%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.75%
5.75%
18.86%
0.41%
19.63%
15.36%
EBITDA
6,571
6,571
5,378
3,265
4,763
4,681
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
31.36%
31.36%
29.49%
23.28%
29.16%
31.12%
D&A cho EBITDA
823
823
816
773
759
742
EBIT
5,748
5,748
4,562
2,492
4,004
3,939
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
27.44%
27.44%
25.01%
17.77%
24.52%
26.19%
Tỷ suất thuế hiệu quả
22.3%
22.3%
50.93%
28.39%
27.46%
27.9%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MEC Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MEC Co Ltd có tổng tài sản là $36,424, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,028
Tỷ lệ tài chính chính của MECGF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MEC Co Ltd là 6.11, tỷ suất lợi nhuận ròng là 24, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,133.61.
Doanh thu của MEC Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MEC Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Chemicals, với doanh thu 17,478,167,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho MEC Co Ltd, với doanh thu 7,206,303,000.
MEC Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MEC Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,028
MEC Co Ltd có nợ không?
có, MEC Co Ltd có nợ là 5,952
MEC Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MEC Co Ltd có tổng cộng 18.26 cổ phiếu đang lưu hành