Mitsui High-tec, Inc. engages in the production and sale of lead frame, motor core, precision tooling and machine tools. The company is headquartered in Kitakyushu-Shi, Fukuoka-Ken and currently employs 4,609 full-time employees. The firm conducts business through three segments. The Molds and Machine Tools segment is engaged in the manufacture and sale of press dies and surface grinders, and other products. The Electronic Components segment is engaged in the manufacture and sale of lead frames, and other products. The Electrical Components segment is engaged in the manufacture and sale of motor core products, and other products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
01/31/2026
01/31/2025
01/31/2024
01/31/2023
01/31/2022
Doanh thu
218,329
218,329
214,890
195,881
174,615
139,429
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
10%
12%
25%
43%
Chi phí doanh thu
186,141
186,141
182,510
163,199
138,674
112,970
Lợi nhuận gộp
32,188
32,188
32,380
32,682
35,941
26,459
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
19,536
19,536
15,512
13,770
12,496
10,773
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
320
451
622
507
Chi phí hoạt động
19,537
19,537
16,363
14,563
13,355
11,500
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
152
152
89
138
154
233
Lợi nhuận trước thuế
7,212
7,212
17,176
21,792
22,252
15,428
Chi phí thuế thu nhập
4,038
4,038
4,953
6,178
4,629
3,621
Lợi nhuận ròng
3,151
3,151
12,219
15,545
17,581
11,778
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-74%
-74%
-21%
-12%
49%
354%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
182.74
182.74
182.75
182.75
182.75
182.76
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
400%
EPS (Làm loãng)
17.24
17.24
66.86
85.06
96.19
64.44
Tăng trưởng EPS
-74%
-74%
-21%
-12%
49%
-9%
Lưu thông tiền mặt tự do
-4,654
-4,654
-1,989
-4,781
104
-166
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
14.74%
14.74%
15.06%
16.68%
20.58%
18.97%
Lợi nhuận hoạt động
5.79%
5.79%
7.45%
9.25%
12.93%
10.72%
Lợi nhuận gộp
1.44%
1.44%
5.68%
7.93%
10.06%
8.44%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-2.13%
-2.13%
-0.92%
-2.44%
0.05%
-0.11%
EBITDA
26,031
26,031
30,535
29,691
32,117
23,562
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.92%
11.92%
14.2%
15.15%
18.39%
16.89%
D&A cho EBITDA
13,380
13,380
14,518
11,572
9,531
8,603
EBIT
12,651
12,651
16,017
18,119
22,586
14,959
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.79%
5.79%
7.45%
9.25%
12.93%
10.72%
Tỷ suất thuế hiệu quả
55.99%
55.99%
28.83%
28.34%
20.8%
23.47%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Mitsui High-tec Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Mitsui High-tec Inc có tổng tài sản là $240,994, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,151
Tỷ lệ tài chính chính của MHTCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Mitsui High-tec Inc là 1.88, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.44, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,194.68.
Doanh thu của Mitsui High-tec Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Mitsui High-tec Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Electrical Parts, với doanh thu 155,182,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Mitsui High-tec Inc, với doanh thu 108,834,000,000.
Mitsui High-tec Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Mitsui High-tec Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $3,151
Mitsui High-tec Inc có nợ không?
có, Mitsui High-tec Inc có nợ là 127,743
Mitsui High-tec Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Mitsui High-tec Inc có tổng cộng 182.74 cổ phiếu đang lưu hành