Miura Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of boilers. The company is headquartered in Matsuyama-Shi, Ehime-Ken and currently employs 7,729 full-time employees. The firm has five business segments. The Domestic Equipment Sale segment is engaged in the manufacture, processing, coating, assembly and sale of miniature through-flow boilers, as well as the manufacture and sale of related equipment. The Domestic Maintenance segment is engaged in the maintenance business in domestic market. The Domestic Laundry segment is engaged in the manufacture and sale of commercial washing machines and dryer equipment in Domestic market. The Overseas Equipment Sale segment is engaged in the manufacture and sale of miniature through-flow boilers and related equipment. The firm is also engaged in the management, inspection, maintenance of properties, life insurance and life insurance agency business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
264,185
251,341
159,695
158,377
143,543
134,732
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
16%
56.99%
1%
10%
7%
-6%
Chi phí doanh thu
165,388
157,115
92,868
94,058
84,556
79,758
Lợi nhuận gộp
98,797
94,226
66,827
64,319
58,987
54,974
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
75,001
54,607
37,575
35,534
33,289
30,570
Nghiên cứu và Phát triển
--
4,560
3,211
3,353
2,905
3,165
Chi phí hoạt động
74,709
68,665
43,928
42,562
39,814
37,508
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-2
1
-4
2
0
Lợi nhuận trước thuế
30,290
29,629
26,789
23,467
20,242
18,165
Chi phí thuế thu nhập
5,774
6,266
7,321
6,480
6,018
5,454
Lợi nhuận ròng
24,670
23,312
19,368
16,876
14,236
12,695
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
20%
15%
19%
12%
-8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
115.71
113.02
110.74
112.97
113.01
112.92
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
2%
-2%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
213.2
206.25
174.88
149.38
125.96
112.42
Tăng trưởng EPS
1%
18%
17%
19%
12%
-8%
Lưu thông tiền mặt tự do
37,486
27,280
17,837
13,700
15,089
19,468
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.39%
37.48%
41.84%
40.61%
41.09%
40.8%
Lợi nhuận hoạt động
9.11%
10.16%
14.33%
13.73%
13.35%
12.96%
Lợi nhuận gộp
9.33%
9.27%
12.12%
10.65%
9.91%
9.42%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.18%
10.85%
11.16%
8.65%
10.51%
14.44%
EBITDA
42,381
39,967
29,606
28,790
26,052
24,199
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.04%
15.9%
18.53%
18.17%
18.14%
17.96%
D&A cho EBITDA
18,293
14,406
6,707
7,033
6,879
6,733
EBIT
24,088
25,561
22,899
21,757
19,173
17,466
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.11%
10.16%
14.33%
13.73%
13.35%
12.96%
Tỷ suất thuế hiệu quả
19.06%
21.14%
27.32%
27.61%
29.73%
30.02%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Miura Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Miura Co., Ltd. có tổng tài sản là $439,572, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $23,312
Tỷ lệ tài chính chính của MIURF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Miura Co., Ltd. là 1.86, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.27, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,223.76.
Doanh thu của Miura Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Miura Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Equipment, với doanh thu 107,030,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Miura Co., Ltd., với doanh thu 116,621,000,000.
Miura Co., Ltd. có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Miura Co., Ltd. có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $23,312
Miura Co., Ltd. có nợ không?
có, Miura Co., Ltd. có nợ là 235,425
Miura Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Miura Co., Ltd. có tổng cộng 115.68 cổ phiếu đang lưu hành