Makita Corp. engages in the production and sale of electric power tools, woodworking machines, pneumatic devices, gardening and household equipment. The company is headquartered in Anjo-Shi, Aichi-Ken and currently employs 17,641 full-time employees. The firm operates in four regional segments including Japan, Europe, North America and Asia. The firm provides lithium-ion series products, high-pressure air tool series products, dust collector series products, wireless interlocking series products and disaster preparedness series products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
753,353
753,130
741,391
764,702
739,260
608,331
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
2%
-3%
3%
22%
23%
Chi phí doanh thu
477,903
481,704
517,446
575,954
510,942
405,282
Lợi nhuận gộp
275,450
271,426
223,945
188,748
228,318
203,049
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
174,499
151,053
144,897
146,912
123,656
102,674
Nghiên cứu và Phát triển
--
13,335
12,879
13,590
12,934
11,770
Chi phí hoạt động
174,499
164,388
157,776
160,502
136,590
114,444
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-118
-473
-806
--
--
Lợi nhuận trước thuế
103,270
108,477
64,017
23,887
92,483
87,199
Chi phí thuế thu nhập
28,549
29,274
20,402
12,316
27,146
24,515
Lợi nhuận ròng
75,011
79,338
43,691
11,705
64,770
62,018
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
3%
82%
273%
-82%
4%
30%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
264.51
269.03
269.48
271.53
271.53
271.52
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
0%
-1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
283.58
294.9
162.12
43.1
238.53
228.4
Tăng trưởng EPS
5%
82%
276%
-82%
4%
30%
Lưu thông tiền mặt tự do
76,048
112,281
219,235
5,342
-163,597
14,682
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
36.56%
36.03%
30.2%
24.68%
30.88%
33.37%
Lợi nhuận hoạt động
13.4%
14.21%
8.92%
3.69%
12.4%
14.56%
Lợi nhuận gộp
9.95%
10.53%
5.89%
1.53%
8.76%
10.19%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.09%
14.9%
29.57%
0.69%
-22.12%
2.41%
EBITDA
130,776
136,795
95,094
54,135
112,730
105,096
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
17.35%
18.16%
12.82%
7.07%
15.24%
17.27%
D&A cho EBITDA
29,825
29,757
28,925
25,889
21,002
16,491
EBIT
100,951
107,038
66,169
28,246
91,728
88,605
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.4%
14.21%
8.92%
3.69%
12.4%
14.56%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.64%
26.98%
31.86%
51.55%
29.35%
28.11%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Makita Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Makita Corp có tổng tài sản là $1,106,525, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $79,338
Tỷ lệ tài chính chính của MKEWF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Makita Corp là 6.12, tỷ suất lợi nhuận ròng là 10.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,799.41.
Doanh thu của Makita Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Makita Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Power Tools, Etc., với doanh thu 405,660,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Europe là thị trường chính cho Makita Corp, với doanh thu 285,729,000,000.
Makita Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Makita Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $79,338
Makita Corp có nợ không?
có, Makita Corp có nợ là 180,520
Makita Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Makita Corp có tổng cộng 269.04 cổ phiếu đang lưu hành