Makino Milling Machine Co., Ltd. engages in the manufacturing, sales and service of machine tools. The company is headquartered in Meguro-Ku, Tokyo-To and currently employs 4,814 full-time employees. The firm operates through four business segments. The products include machining centers, numerically controlled (NC) electric discharge machines, NC milling machines, laser processing machines, computer-aided design (CAD)/computer-aided manufacturing (CAM) systems, as well as flexible manufacturing systems (FMS). The after-sales services include troubleshooting support, machine installation and test runs, explanations of operation methods and functions, as well as reinstallation and operation checks following factory equipment relocations and layout changes. The firm sells its products in Japan, the United States, other parts of North, Central and South America, China, other parts of Asia, Europe and other regions.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
255,554
234,216
225,360
227,985
186,591
116,737
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
4%
-1%
22%
60%
-27%
Chi phí doanh thu
177,140
161,777
157,354
161,596
135,973
89,806
Lợi nhuận gộp
78,414
72,439
68,006
66,389
50,618
26,931
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
55,453
50,616
48,434
45,975
36,588
27,878
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
55,453
53,923
51,634
48,897
39,318
30,543
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
2,166
1,803
1,129
1,928
1,429
1,611
Lợi nhuận trước thuế
24,654
19,983
19,629
19,450
14,304
-2,399
Chi phí thuế thu nhập
6,729
5,550
3,633
3,360
2,179
295
Lợi nhuận ròng
17,912
14,415
15,981
16,073
12,042
-2,703
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
18%
-10%
-1%
33%
-546%
-426%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
23.39
23.5
23.83
23.92
24.12
24.39
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
0%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
765.75
613.14
670.52
671.85
499.19
-110.79
Tăng trưởng EPS
18%
-9%
0%
35%
-551%
-426%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-1,374
3,333
-3,476
6,476
12,643
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
30.68%
30.92%
30.17%
29.11%
27.12%
23.06%
Lợi nhuận hoạt động
8.98%
7.9%
7.26%
7.67%
6.05%
-3.09%
Lợi nhuận gộp
7%
6.15%
7.09%
7.05%
6.45%
-2.31%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-0.58%
1.47%
-1.52%
3.47%
10.83%
EBITDA
--
26,829
24,638
25,395
18,455
3,264
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
11.45%
10.93%
11.13%
9.89%
2.79%
D&A cho EBITDA
--
8,313
8,266
7,903
7,155
6,876
EBIT
22,961
18,516
16,372
17,492
11,300
-3,612
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
8.98%
7.9%
7.26%
7.67%
6.05%
-3.09%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.29%
27.77%
18.5%
17.27%
15.23%
-12.29%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Makino Milling Machine Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Makino Milling Machine Co Ltd có tổng tài sản là $367,037, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14,415
Tỷ lệ tài chính chính của MKMLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Makino Milling Machine Co Ltd là 2.6, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.15, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $9,962.44.
Doanh thu của Makino Milling Machine Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Makino Milling Machine Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Makino Asia Pte Ltd, với doanh thu 89,575,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Makino Milling Machine Co Ltd, với doanh thu 68,602,000,000.
Makino Milling Machine Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Makino Milling Machine Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $14,415
Makino Milling Machine Co Ltd có nợ không?
có, Makino Milling Machine Co Ltd có nợ là 140,751
Makino Milling Machine Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Makino Milling Machine Co Ltd có tổng cộng 23.38 cổ phiếu đang lưu hành