Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
271
218
153
66
228
93
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
46%
42%
132%
-71%
145%
27%
Chi phí doanh thu
148
132
108
50
98
74
Lợi nhuận gộp
123
86
45
16
130
18
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
3
2
3
1
3
5
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
-1
-2
3
1
2
-4
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận trước thuế
166
120
26
13
133
22
Chi phí thuế thu nhập
26
17
12
3
-42
0
Lợi nhuận ròng
140
102
14
9
183
87
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
724%
629%
56%
-95%
110%
-209%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
908.19
902.73
907.26
907.26
907.26
907.26
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-1%
0%
0%
0%
7%
EPS (Làm loãng)
0.15
0.11
0.01
0.01
0.19
0.09
Tăng trưởng EPS
710%
604%
46%
-94%
115.99%
-200%
Lưu thông tiền mặt tự do
105
102
29
-7
113
-18
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.38%
39.44%
29.41%
24.24%
57.01%
19.35%
Lợi nhuận hoạt động
46.12%
40.36%
26.79%
21.21%
56.14%
24.73%
Lợi nhuận gộp
51.66%
46.78%
9.15%
13.63%
80.26%
93.54%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
38.74%
46.78%
18.95%
-10.6%
49.56%
-19.35%
EBITDA
--
88
41
14
128
23
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
40.36%
26.79%
21.21%
56.14%
24.73%
D&A cho EBITDA
--
0
0
0
0
0
EBIT
125
88
41
14
128
23
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
46.12%
40.36%
26.79%
21.21%
56.14%
24.73%
Tỷ suất thuế hiệu quả
15.66%
14.16%
46.15%
23.07%
-31.57%
0%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$0.8952
Giá mở cửa
$0.8375
Phạm vi ngày
$0.83 - $0.8557
Phạm vi 52 tuần
$0.21 - $0.99
Khối lượng
12.0K
Khối lượng trung bình
105.9K
EPS (TTM)
0.10
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$757.5M
Metals X, Ltd. là gì?
Metals X Ltd. engages in the production of tin in Australia. The company is headquartered in Perth, Western Australia. The company went IPO on 2004-08-26. The Company’s principal activities include investment in a joint venture company operating a tin mine in Australia and investments in companies undertaking exploration and development of tin, gold and base metals projects in Australia and Europe. The firm owns a 50% equity interest in the Renison Tin Operation (Renison) through its 50% stake in the Bluestone Mines Tasmania Joint Venture Pty Ltd. The tailings dams have a Probable Ore Reserve containing approximately 99,000 tons of tin and 51,000 tons of copper. The company also holds rights to over 45 square kilometers of prospective tenure surrounding Renison. Its base metals portfolio is leveraged both to global Gross domestic product (GDP) growth and to the burgeoning technological advancement in batteries, in particular their application in the electric vehicle market.