Momentum Group Ltd. engages in the provision of insurance, asset management and financial services. The company is headquartered in Centurion, Gauteng and currently employs 13,837 full-time employees. The Company’s segments include Momentum Retail, Momentum Investments, Metropolitan Life, Momentum Corporate, Momentum Metropolitan Health, Guardrisk, Momentum Insure, Momentum Metropolitan Africa, India and Shareholders. Its Momentum Retail segment includes protection and savings products focused on the middle and affluent client segments. Its Momentum Investments consists of wealth platform management, retail annuities and guaranteed investment products, local and offshore asset management and investment solutions, stockbroking solutions and property development and management. Its Metropolitan Life segment focuses on the lower and middle income retail market segment, with a range of protection, savings and annuity products. Its Momentum Corporate segment offers group risk, annuities, pension savings and umbrella fund (FundsAtWork) products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
28,532
27,071
22,195
20,565
58,379
71,077
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
22%
22%
8%
-65%
-18%
67%
Chi phí doanh thu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
--
--
--
25,238
22,654
20,632
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
13,567
12,061
10,593
9,574
47,794
66,111
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1,590
-1,453
-1,284
-2,027
-1,824
-1,111
Lợi nhuận trước thuế
11,996
11,996
8,393
7,712
7,517
2,842
Chi phí thuế thu nhập
5,881
5,881
4,457
4,521
3,709
2,298
Lợi nhuận ròng
5,978
5,978
3,847
3,104
3,711
451
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
56.99%
55%
24%
-16%
723%
140%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,327
1,343
1,360
1,411
1,424
1,439
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-1%
-4%
-1%
-1%
-1%
EPS (Làm loãng)
4.5
4.45
2.82
2.19
2.6
0.31
Tăng trưởng EPS
60%
56.99%
28.99%
-16%
732%
142%
Lưu thông tiền mặt tự do
4,031
4,031
-2,192
9,754
-6,203
8,531
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận hoạt động
52.44%
55.44%
52.27%
53.44%
18.13%
6.98%
Lợi nhuận gộp
20.95%
22.08%
17.33%
15.09%
6.35%
0.63%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
14.12%
14.89%
-9.87%
47.43%
-10.62%
12%
EBITDA
--
15,635
12,248
11,648
11,494
5,996
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
57.75%
55.18%
56.63%
19.68%
8.43%
D&A cho EBITDA
--
625
646
657
909
1,030
EBIT
14,965
15,010
11,602
10,991
10,585
4,966
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
52.44%
55.44%
52.27%
53.44%
18.13%
6.98%
Tỷ suất thuế hiệu quả
49.02%
49.02%
53.1%
58.62%
49.34%
80.85%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Momentum Group Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Momentum Group Ltd có tổng tài sản là $803,213, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,978
Tỷ lệ tài chính chính của MMTHF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Momentum Group Ltd là 1.04, tỷ suất lợi nhuận ròng là 22.08, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $20.15.
Doanh thu của Momentum Group Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Momentum Group Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Guardrisk, với doanh thu 26,423,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Momentum Group Ltd, với doanh thu 67,030,000,000.
Momentum Group Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Momentum Group Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $5,978
Momentum Group Ltd có nợ không?
có, Momentum Group Ltd có nợ là 770,663
Momentum Group Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Momentum Group Ltd có tổng cộng 1,316 cổ phiếu đang lưu hành