Monde Nissin Corp. engages in the business of manufacturing, processing, baking, packaging, servicing, repacking, assembling, importing, exporting, buying, selling, trading, and dealing in all kinds of goods, wares, and merchandises which are or may become articles of commerce such as but not limited to noodles, candies, confectionaries, biscuits, cakes and other foods, drugs, and cosmetics. Its two operating segments include Asia-Pacific Branded Food & Beverage (APAC BFB) and Meat Alternative. The APAC BFB manufactures and distributes a diverse mix of biscuits, bakery products, beverages, instant noodles, and pasta. The Meat Alternative manufactures and distributes a variety of meat alternative brands and products to the retail trade and food service customers in the United Kingdom, United States, Europe (EU) and Asia-Pacific. Its brands include Lucky Me, SkyFlakes, Fita, M.Y. San Grahams, Quorn, Cauldron, Monde and Nissin.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
Doanh thu
85,233
83,120
80,169
73,880
69,284
67,945
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
4%
4%
9%
7%
2%
4%
Chi phí doanh thu
56,864
54,430
55,441
50,920
43,692
41,439
Lợi nhuận gộp
28,369
28,689
24,727
22,959
25,591
26,505
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
15,070
15,342
13,971
14,349
15,963
13,004
Nghiên cứu và Phát triển
119
164
285
226
--
--
Chi phí hoạt động
15,409
15,824
14,603
14,942
15,679
13,161
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-67
-112
-99
-93
-1,579
-468
Lợi nhuận trước thuế
4,063
3,511
-1,847
-11,885
4,824
11,724
Chi phí thuế thu nhập
3,030
3,061
-1,220
1,128
1,579
3,659
Lợi nhuận ròng
1,029
445
-636
-13,020
3,115
7,340
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-398%
-170%
-95%
-518%
-57.99%
26%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
17,968.61
17,968.61
17,968.61
17,968.61
16,366.22
14,368.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
10%
14%
0%
EPS (Làm loãng)
0.05
0.02
-0.03
-0.72
0.19
0.51
Tăng trưởng EPS
-398%
-170%
-95%
-480.99%
-63%
26%
Lưu thông tiền mặt tự do
8,634
8,097
9,568
975
8,144
7,629
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
33.28%
34.51%
30.84%
31.07%
36.93%
39%
Lợi nhuận hoạt động
15.2%
15.47%
12.62%
10.85%
14.3%
19.63%
Lợi nhuận gộp
1.2%
0.53%
-0.79%
-17.62%
4.49%
10.8%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.12%
9.74%
11.93%
1.31%
11.75%
11.22%
EBITDA
15,769
15,552
12,895
10,730
12,381
15,647
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.5%
18.71%
16.08%
14.52%
17.86%
23.02%
D&A cho EBITDA
2,810
2,687
2,771
2,713
2,470
2,303
EBIT
12,959
12,865
10,124
8,017
9,911
13,344
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.2%
15.47%
12.62%
10.85%
14.3%
19.63%
Tỷ suất thuế hiệu quả
74.57%
87.18%
66.05%
-9.49%
32.73%
31.2%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Monde Nissin Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Monde Nissin Corp có tổng tài sản là $78,086, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $445
Tỷ lệ tài chính chính của MNDDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Monde Nissin Corp là 3.43, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.53, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.62.
Doanh thu của Monde Nissin Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Monde Nissin Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Asia-Pacific Branded Food and Beverage, với doanh thu 65,941,954,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Philippines là thị trường chính cho Monde Nissin Corp, với doanh thu 61,587,481,000.
Monde Nissin Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Monde Nissin Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $445
Monde Nissin Corp có nợ không?
có, Monde Nissin Corp có nợ là 22,720
Monde Nissin Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Monde Nissin Corp có tổng cộng 17,968.61 cổ phiếu đang lưu hành