MINISO Group Holding Ltd. engages in retail and wholesale of lifestyle and pop toy products. The company is headquartered in Guangzhou, Guangdong and currently employs 8,329 full-time employees. The company went IPO on 2020-10-15. The brands include MINISO and TOP TOY. The MINISO brand primarily provides various lifestyle products, covering home decor, small electronics, textiles, accessories, beauty tools, toys, cosmetics, personal care, snacks, fragrance and perfumes, as well as stationery and gifts. The TOP TOY brand primarily provides toys, including blind boxes, toy bricks, model figures, three dimensional (3D) building blocks and collectible dolls. The firm primarily operates its businesses in the domestic market and overseas markets, including other parts of Asia, America and Europe.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
22,705
5,688
6,254
5,796
4,966
4,427
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
28%
28%
33%
28%
23%
19%
Chi phí doanh thu
12,551
3,224
3,352
3,206
2,767
2,469
Lợi nhuận gộp
10,154
2,464
2,901
2,590
2,198
1,958
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
6,996
1,768
2,032
1,773
1,421
1,263
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
6,913
1,817
1,971
1,743
1,346
1,248
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-210
-72
-217
73
6
-91
Lợi nhuận trước thuế
2,768
1,423
48
670
626
567
Chi phí thuế thu nhập
727
175
188
226
136
151
Lợi nhuận ròng
2,039
1,250
-141
440
489
416
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-17%
200%
-118%
-31%
-17%
-28.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,226.21
1,226.21
1,212.39
1,223.71
1,224.22
1,224.53
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-2%
-1%
-2%
-1%
EPS (Làm loãng)
1.66
1.02
-0.11
0.36
0.4
0.34
Tăng trưởng EPS
-17%
200%
-118%
-31%
-15%
-28%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
--
1,000
--
579
--
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
44.72%
43.31%
46.38%
44.68%
44.26%
44.22%
Lợi nhuận hoạt động
14.26%
11.35%
14.85%
14.59%
17.15%
16.01%
Lợi nhuận gộp
8.98%
21.97%
-2.25%
7.59%
9.84%
9.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
--
15.98%
--
11.65%
--
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
3,240
646
929
846
852
709
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.26%
11.35%
14.85%
14.59%
17.15%
16.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.26%
12.29%
391.66%
33.73%
21.72%
26.63%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của MINISO Group Holding Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), MINISO Group Holding Limited có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MNSO là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của MINISO Group Holding Limited là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của MINISO Group Holding Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
MINISO Group Holding Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là MINISO, với doanh thu 16,026,028,709 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho MINISO Group Holding Limited, với doanh thu 10,703,291,041.
MINISO Group Holding Limited có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, MINISO Group Holding Limited có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
MINISO Group Holding Limited có nợ không?
không có, MINISO Group Holding Limited có nợ là 0
MINISO Group Holding Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
MINISO Group Holding Limited có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành