Molinos Río de la Plata SA engages in the manufacture and distribution of general food products. The company is headquartered in Buenos Aires, Buenos Aires. The firm's activities are divided into two business segments: Branded products and Generic products. The Branded products division focuses on manufacturing and marketing, both domestically and internationally, a range of food products, such as cooking oils, pasta, sausages, soups, hamburgers, rice, flour, gelatin and cake premixes, fruit juices, yerba mate and coffee. Its brand names portfolio comprises Matarazzo, Lucchetti, Granja del Sol, Preferido, Exquisita, Gallo, Arlistan, Don Vicente, Lira and Minerva, among others. The Generic products division is responsible for crops milling and distributing of raw materials for further processing. The firm controls a number of subsidiaries, such as Molinos International SA, Molinos do Brasil Comercial e Industrial Ltda and Molinos de Chile y Rio de la Plata Holding SA.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
913,831
951,943
882,117
432,855
138,344
130,486
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
345%
8%
104%
213%
6%
88%
Chi phí doanh thu
687,942
717,966
685,429
307,236
104,356
96,111
Lợi nhuận gộp
225,889
233,977
196,688
125,618
33,988
34,374
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
238,665
244,640
213,236
95,641
29,603
28,750
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
242,398
252,762
216,298
85,966
30,131
29,318
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
51,707
52,907
80,762
64,225
16,844
15,056
Lợi nhuận trước thuế
-57,300
-59,984
33,256
62,715
8,690
9,560
Chi phí thuế thu nhập
-18,076
-19,271
569
16,490
492
4,050
Lợi nhuận ròng
-39,224
-40,713
32,687
46,224
8,197
5,510
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
150%
-225%
-28.99%
463.99%
49%
109%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
201.41
201.41
201.41
201.41
201.41
201.41
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
-194.74
-202.13
162.28
229.49
40.7
27.35
Tăng trưởng EPS
150%
-225%
-28.99%
463.99%
49%
109%
Lưu thông tiền mặt tự do
57,544
57,544
-32,202
104,866
12,532
10,775
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
24.71%
24.57%
22.29%
29.02%
24.56%
26.34%
Lợi nhuận hoạt động
-1.8%
-1.97%
-2.22%
9.16%
2.78%
3.87%
Lợi nhuận gộp
-4.29%
-4.27%
3.7%
10.67%
5.92%
4.22%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.29%
6.04%
-3.65%
24.22%
9.05%
8.25%
EBITDA
10,406
8,130
849
51,057
7,825
9,298
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
1.13%
0.85%
0.09%
11.79%
5.65%
7.12%
D&A cho EBITDA
26,915
26,915
20,459
11,405
3,969
4,242
EBIT
-16,509
-18,785
-19,610
39,652
3,856
5,056
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.8%
-1.97%
-2.22%
9.16%
2.78%
3.87%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.54%
32.12%
1.71%
26.29%
5.66%
42.36%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Molinos Rio de la Plata SA là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Molinos Rio de la Plata SA có tổng tài sản là $732,686, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-40,713
Tỷ lệ tài chính chính của MOPLF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Molinos Rio de la Plata SA là 1.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là -4.27, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,726.27.
Doanh thu của Molinos Rio de la Plata SA được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Molinos Rio de la Plata SA lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Pest Control Service and Pest Management, với doanh thu 303,018 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Molinos Rio de la Plata SA, với doanh thu 303,018.
Molinos Rio de la Plata SA có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Molinos Rio de la Plata SA có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-40,713
Molinos Rio de la Plata SA có nợ không?
có, Molinos Rio de la Plata SA có nợ là 482,253
Molinos Rio de la Plata SA có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Molinos Rio de la Plata SA có tổng cộng 201.41 cổ phiếu đang lưu hành