Maruka Furusato Corp. engages in the business management of its group subsidiaries that sell industrial machinery and equipment tools. The company is headquartered in Osaka, Osaka-Fu and currently employs 2,010 full-time employees. The company went IPO on 2021-10-01. The company operates through four business segments. Machinery & Tools segment includes the machinery business, which engages in the direct sales, wholesale and engineering of industrial machinery and peripheral devices, and the tool business which engages in the wholesale of small and medium-sized equipment, tools and consumables, and direct sales of cutting tools. Construction Materials segment directly sells fasteners, hardware, plumbing equipment, fasteners and others, manufactures and sells turnbuckles, and wholesales housing equipment. Construction Machinery segment sells and rents construction machinery and peripheral equipment and rents out construction machinery with operators. Internet of Things (IoT) Solutions segment provides system installation and equipment, and stock-type services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
159,036
159,036
161,716
172,980
162,416
74,292
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-2%
-7%
7%
119%
--
Chi phí doanh thu
132,865
132,865
136,050
145,985
136,137
62,551
Lợi nhuận gộp
26,171
26,171
25,666
26,995
26,279
11,741
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
22,789
22,789
21,788
21,316
20,383
10,275
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
22,791
22,791
21,788
21,317
20,384
10,276
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
567
567
560
639
816
480
Lợi nhuận trước thuế
3,547
3,547
6,914
6,894
7,080
2,053
Chi phí thuế thu nhập
1,474
1,474
2,208
2,161
2,490
999
Lợi nhuận ròng
1,960
1,960
4,613
4,698
4,531
1,037
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-57.99%
-57.99%
-2%
4%
337%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
23.74
23.88
24.18
24.95
25.32
25.32
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-3%
-1%
0%
--
EPS (Làm loãng)
82.53
82.06
190.75
188.24
178.9
40.94
Tăng trưởng EPS
-56.99%
-56.99%
1%
5%
337%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
4,364
4,364
5,349
2,538
1,202
8,851
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
16.45%
16.45%
15.87%
15.6%
16.18%
15.8%
Lợi nhuận hoạt động
2.12%
2.12%
2.39%
3.28%
3.62%
1.97%
Lợi nhuận gộp
1.23%
1.23%
2.85%
2.71%
2.78%
1.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.74%
2.74%
3.3%
1.46%
0.74%
11.91%
EBITDA
5,132
5,132
5,698
7,355
7,458
2,254
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
3.22%
3.22%
3.52%
4.25%
4.59%
3.03%
D&A cho EBITDA
1,752
1,752
1,820
1,677
1,563
789
EBIT
3,380
3,380
3,878
5,678
5,895
1,465
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
2.12%
2.12%
2.39%
3.28%
3.62%
1.97%
Tỷ suất thuế hiệu quả
41.55%
41.55%
31.93%
31.34%
35.16%
48.66%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Maruka Furusato Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Maruka Furusato Corp có tổng tài sản là $117,020, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,960
Tỷ lệ tài chính chính của MRFCF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Maruka Furusato Corp là 2.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là 1.23, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $6,659.12.
Doanh thu của Maruka Furusato Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Maruka Furusato Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Machinery and Tools, với doanh thu 104,767,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Maruka Furusato Corp, với doanh thu 137,581,000,000.
Maruka Furusato Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Maruka Furusato Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,960
Maruka Furusato Corp có nợ không?
có, Maruka Furusato Corp có nợ là 44,333
Maruka Furusato Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Maruka Furusato Corp có tổng cộng 24.04 cổ phiếu đang lưu hành