Metals One PLC engages in the provision of new battery minerals exploration services. The Company’s commodity exposure includes gold, uranium, vanadium, copper, nickel, cobalt, zinc, and platinum group metals. The firm has ownership interest in various projects, which include Black Schist Project, Radium Mountain Project, Red Basin Project, Squaw Creek Project, Swales Project, Uravan Belt Project, Vanadium King Project and Wedding Bell Project. Its Black Schist Project in Finland comprises several exploration licenses and reservations across the Kainuu Schist Belt with a 57.1 Mt nickel-copper-cobalt-zinc JORC Inferred Resource. Its Rana Project in Norway covers around 18.14 sq kms across three contiguous exploration licenses, with an opportunity for exploration of the Rana intrusion, and a proven potential for massive sulfide nickel-cobalt-copper mineralization. Squaw Creek Uranium Project is in the Shirley Basin within Wyoming. The company also has shareholding in Chilalo Graphite Project located in Tanzania.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,823
755
746
663
657
589
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
17%
28%
28.99%
5%
6%
-5%
Chi phí doanh thu
1,289
356
350
291
290
267
Lợi nhuận gộp
1,534
399
395
371
367
322
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,171
300
334
262
274
241
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,514
398
429
340
346
311
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
153
3
104
-16
62
-1
Lợi nhuận trước thuế
-719
-164
-364
-147
-42
-112
Chi phí thuế thu nhập
141
-3
0
-41
185
-96
Lợi nhuận ròng
-846
-161
-353
-102
-228
-16
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
106%
906%
315%
-59%
280%
-91%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
60.24
60.24
60.44
60.63
60.68
49.01
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
23%
23%
24%
25%
25%
2%
EPS (Làm loãng)
-14.05
-2.68
-5.84
-1.69
-3.76
-0.33
Tăng trưởng EPS
68%
698%
231.99%
-67%
202.99%
-91%
Lưu thông tiền mặt tự do
-700
-482
-29
-144
-44
-97
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
54.33%
52.84%
52.94%
55.95%
55.85%
54.66%
Lợi nhuận hoạt động
0.67%
0.13%
-4.55%
4.52%
3.19%
1.69%
Lợi nhuận gộp
-29.96%
-21.32%
-47.31%
-15.38%
-34.7%
-2.71%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-24.79%
-63.84%
-3.88%
-21.71%
-6.69%
-16.46%
EBITDA
362
98
61
108
92
79
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
12.82%
12.98%
8.17%
16.28%
14%
13.41%
D&A cho EBITDA
343
97
95
78
71
69
EBIT
19
1
-34
30
21
10
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
0.67%
0.13%
-4.55%
4.52%
3.19%
1.69%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-19.61%
1.82%
0%
27.89%
-440.47%
85.71%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Metals One PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Bally's Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MTOPF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Bally's Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Metals One PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Bally's Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Casinos & Resorts, với doanh thu 1,506,737,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Bally's Corp, với doanh thu 1,719,988,000.
Metals One PLC có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Bally's Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Metals One PLC có nợ không?
không có, Bally's Corp có nợ là 0
Metals One PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Bally's Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành