Matrix Service Co. engages in the provision of engineering, fabrication, construction, and maintenance services to support critical energy infrastructure and industrial markets. The company is headquartered in Tulsa, Oklahoma and currently employs 2,239 full-time employees. The firm segments include Storage and Terminal Solutions, Utility and Power Infrastructure, and Process and Industrial Facilities. The Storage and Terminal Solutions segment primarily consists of engineering, procurement, fabrication, and construction services related to cryogenic and other specialty tanks and terminals for liquefied natural gas (LNG), natural gas liquids (NGLs) such as butane, propane, ethane, ethylene, and other liquid petroleum products, as well as hydrogen and ammonia. The Utility and Power Infrastructure segment primarily consists of engineering, procurement, fabrication, and construction services to support demand for LNG utility peak shaving facilities. The Process and Industrial Facilities segment primarily consists of plant maintenance, repair, and turnarounds in the downstream and midstream markets for energy clients.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
845
206
210
211
216
200
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
14%
3%
12%
28%
14%
20%
Chi phí doanh thu
792
189
197
197
208
187
Lợi nhuận gộp
52
17
13
14
8
12
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
64
15
15
16
17
17
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
64
15
15
16
17
17
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-14
0
0
-3
-10
-3
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-14
0
0
-3
-11
-3
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-36%
-100%
-100%
-67%
175%
-79%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
28.53
28.53
28.35
28
27.88
27.83
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
2%
2%
2%
1%
EPS (Làm loãng)
-0.53
0.02
-0.03
-0.13
-0.4
-0.12
Tăng trưởng EPS
-34%
-124%
-84%
-61%
153%
-77%
Lưu thông tiền mặt tự do
50
33
6
-27
38
28
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
6.15%
8.25%
6.19%
6.63%
3.7%
6%
Lợi nhuận hoạt động
-1.3%
0.48%
-0.47%
-0.94%
-4.16%
-2%
Lợi nhuận gộp
-1.65%
0%
0%
-1.42%
-5.09%
-1.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
5.91%
16.01%
2.85%
-12.79%
17.59%
14%
EBITDA
-2
3
1
0
-7
-2
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-0.23%
1.45%
0.47%
0%
-3.24%
-1%
D&A cho EBITDA
9
2
2
2
2
2
EBIT
-11
1
-1
-2
-9
-4
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-1.3%
0.48%
-0.47%
-0.94%
-4.16%
-2%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Matrix Service Co là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Matrix Service Co có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MTRX là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Matrix Service Co là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Matrix Service Co được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Matrix Service Co lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Storage and Terminal Solutions, với doanh thu 365,891,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United States là thị trường chính cho Matrix Service Co, với doanh thu 719,388,000.
Matrix Service Co có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Matrix Service Co có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Matrix Service Co có nợ không?
không có, Matrix Service Co có nợ là 0
Matrix Service Co có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Matrix Service Co có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành