Micron Technology, Inc. hoạt động trong lĩnh vực cung cấp các giải pháp bộ nhớ và lưu trữ đổi mới. Công ty có trụ sở chính tại Boise, Idaho và hiện có 48.000 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty cung cấp một loạt các sản phẩm bộ nhớ động hiệu suất cao (DRAM), NAND và NOR cũng như các sản phẩm lưu trữ thông qua các thương hiệu Micron và Crucial. Các sản phẩm của công ty hỗ trợ phát triển trí tuệ nhân tạo (AI) và các ứng dụng đòi hỏi khả năng tính toán cao. Các mảng hoạt động của công ty bao gồm Đơn vị Kinh doanh Máy tính và Mạng (CNBU), Đơn vị Kinh doanh Di động (MBU), Đơn vị Kinh doanh Nhúng (EBU) và Đơn vị Kinh doanh Lưu trữ (SBU). Mảng CNBU bao gồm các sản phẩm và giải pháp bộ nhớ được bán cho thị trường trung tâm dữ liệu, PC, đồ họa và mạng. Mảng MBU bao gồm các sản phẩm bộ nhớ và lưu trữ được bán cho thị trường điện thoại thông minh và các thiết bị di động khác. Mảng EBU bao gồm các sản phẩm và giải pháp bộ nhớ và lưu trữ được bán cho thị trường thiết bị nhúng thông minh thông qua các lĩnh vực ô tô, công nghiệp và tiêu dùng. Mảng SBU bao gồm các ổ SSD và các giải pháp lưu trữ cấp linh kiện được bán cho thị trường trung tâm dữ liệu, PC và người tiêu dùng.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
02/26/2026
11/27/2025
08/28/2025
05/29/2025
02/27/2025
Doanh thu
58,119
23,860
13,643
11,315
9,301
8,053
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
86%
196%
56.99%
46%
37%
38%
Chi phí doanh thu
24,156
6,105
5,997
6,261
5,793
5,090
Lợi nhuận gộp
33,963
17,755
7,646
5,054
3,508
2,963
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,313
344
337
314
318
285
Nghiên cứu và Phát triển
4,433
1,250
1,171
1,047
965
898
Chi phí hoạt động
5,869
1,620
1,510
1,361
1,282
1,190
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-351
-98
-140
-45
-68
-11
Lợi nhuận trước thuế
27,965
16,160
6,061
3,631
2,113
1,758
Chi phí thuế thu nhập
3,864
2,371
829
429
235
177
Lợi nhuận ròng
24,111
13,785
5,240
3,201
1,885
1,583
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
416%
771%
180%
261%
468%
100%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,142
1,142
1,138
1,131
1,125
1,123
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
2%
2%
1%
-3%
0%
1%
EPS (Làm loãng)
21.11
12.07
4.6
2.83
1.68
1.41
Tăng trưởng EPS
407%
756%
175%
272%
459.99%
99%
Lưu thông tiền mặt tự do
10,281
5,516
3,022
72
1,671
-113
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
58.43%
74.41%
56.04%
44.66%
37.71%
36.79%
Lợi nhuận hoạt động
48.33%
67.62%
44.97%
32.63%
23.93%
22.01%
Lợi nhuận gộp
41.48%
57.77%
38.4%
28.28%
20.26%
19.65%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.68%
23.11%
22.15%
0.63%
17.96%
-1.4%
EBITDA
36,835
18,421
8,348
5,842
4,320
3,852
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
63.37%
77.2%
61.18%
51.63%
46.44%
47.83%
D&A cho EBITDA
8,741
2,286
2,212
2,149
2,094
2,079
EBIT
28,094
16,135
6,136
3,693
2,226
1,773
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
48.33%
67.62%
44.97%
32.63%
23.93%
22.01%
Tỷ suất thuế hiệu quả
13.81%
14.67%
13.67%
11.81%
11.12%
10.06%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Micron Technology Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Micron Technology Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của MU là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Micron Technology Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Micron Technology Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Micron Technology Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Cloud Memory Business Unit (CMBU), với doanh thu 13,524,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, U.S. là thị trường chính cho Micron Technology Inc, với doanh thu 24,113,000,000.
Micron Technology Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Micron Technology Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Micron Technology Inc có nợ không?
không có, Micron Technology Inc có nợ là 0
Micron Technology Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Micron Technology Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành