Nichirei Corp. operates as a holding company that engages in food-related businesses. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To and currently employs 16,626 full-time employees. The firm operates in five business segments. Processed Food segment is engaged in the manufacture, process and sale of frozen foods, processed agriculture products, retort foods and others. Marin Products segment is engaged in the process and trading of seafood products. Animal Husbandry segment is engaged in process and sale of poultry, breeds, as well as the sale of chicken for meat. Low-temperature Logistics segment is engaged in the third-party logistics business, the provision of storage, inventory control and others. Real Estate segment is engaged in the leasing of office buildings and parking lots. The firm is also involved in the bioscience business, the personnel salary related business services, as well as the business related to greening management and cleaning services.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
704,905
702,080
680,091
662,204
602,696
572,757
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
1%
3%
3%
10%
5%
-2%
Chi phí doanh thu
578,203
575,852
559,945
553,330
500,451
473,954
Lợi nhuận gộp
126,702
126,228
120,146
108,874
102,245
98,803
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
87,527
85,707
81,267
74,047
68,896
63,450
Nghiên cứu và Phát triển
2,086
2,206
1,967
1,892
1,939
2,403
Chi phí hoạt động
89,612
87,913
83,235
75,939
70,835
65,854
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
16
435
280
160
-144
37
Lợi nhuận trước thuế
39,286
37,835
37,160
32,987
35,107
31,603
Chi phí thuế thu nhập
11,439
10,785
11,255
9,349
10,839
8,954
Lợi nhuận ròng
26,014
24,731
24,495
21,568
23,382
21,212
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
1%
14%
-8%
10%
8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
250.61
254.05
255.42
258.09
264.63
266.5
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-1%
-1%
-2%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
103.78
97.34
95.89
83.56
88.35
79.59
Tăng trưởng EPS
6%
2%
15%
-5%
11%
8%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
23,831
33,499
12,773
11,949
14,801
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
17.97%
17.97%
17.66%
16.44%
16.96%
17.25%
Lợi nhuận hoạt động
5.26%
5.45%
5.42%
4.97%
5.21%
5.75%
Lợi nhuận gộp
3.69%
3.52%
3.6%
3.25%
3.87%
3.7%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
3.39%
4.92%
1.92%
1.98%
2.58%
EBITDA
--
62,592
61,130
55,133
52,499
52,618
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
8.91%
8.98%
8.32%
8.71%
9.18%
D&A cho EBITDA
--
24,277
24,219
22,198
21,089
19,669
EBIT
37,090
38,315
36,911
32,935
31,410
32,949
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.26%
5.45%
5.42%
4.97%
5.21%
5.75%
Tỷ suất thuế hiệu quả
29.11%
28.5%
30.28%
28.34%
30.87%
28.33%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nichirei Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nichirei Corp có tổng tài sản là $499,221, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $24,731
Tỷ lệ tài chính chính của NCHEF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nichirei Corp là 2.08, tỷ suất lợi nhuận ròng là 3.52, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,763.44.
Doanh thu của Nichirei Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nichirei Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Processed Food, với doanh thu 311,342,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nichirei Corp, với doanh thu 536,293,000,000.
Nichirei Corp có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nichirei Corp có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $24,731
Nichirei Corp có nợ không?
có, Nichirei Corp có nợ là 239,180
Nichirei Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nichirei Corp có tổng cộng 250.56 cổ phiếu đang lưu hành