Nippon Carbon Co., Ltd. engages in the manufacture and sale of carbon products. The company is headquartered in Chuo-Ku, Tokyo-To. The firm operates through three segments. The Carbon Products segment produces artificial graphite electrodes, impermeable graphite products, isotropic high-purity graphite products, mechanical graphite products, general-purpose carbon fibers and graphite fibers, resin-containing graphite fiber packing, flexible graphite sealing materials, and lithium-ion battery anode materials. The Silicon Carbide Products segment produces silicon carbide continuous fibers. The Other segment manufactures industrial machinery, repairs machinery, and rents parking lots.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
37,735
37,735
37,956
37,867
35,799
31,578
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-1%
-1%
0%
6%
13%
18%
Chi phí doanh thu
27,477
27,477
26,471
26,016
25,950
23,539
Lợi nhuận gộp
10,258
10,258
11,485
11,851
9,849
8,039
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
5,448
5,448
4,728
4,952
4,782
4,035
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
437
324
276
297
Chi phí hoạt động
5,567
5,449
5,312
5,424
5,204
4,482
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-93
-211
116
267
145
667
Lợi nhuận trước thuế
7,829
7,829
6,895
6,979
5,225
4,431
Chi phí thuế thu nhập
2,441
2,441
2,093
2,232
1,579
1,370
Lợi nhuận ròng
4,830
4,830
4,078
4,050
3,194
2,729
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
18%
18%
1%
27%
17%
51%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
11.05
11.05
11.05
11.04
11.04
11.04
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
436.82
436.83
368.96
366.7
289.21
246.99
Tăng trưởng EPS
18%
18%
1%
27%
17%
51%
Lưu thông tiền mặt tự do
791
791
515
78
3,955
5,905
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
27.18%
27.18%
30.25%
31.29%
27.51%
25.45%
Lợi nhuận hoạt động
12.43%
12.74%
16.26%
16.97%
12.97%
11.26%
Lợi nhuận gộp
12.79%
12.79%
10.74%
10.69%
8.92%
8.64%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
2.09%
2.09%
1.35%
0.2%
11.04%
18.69%
EBITDA
8,225
8,343
9,159
9,093
7,129
5,942
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
21.79%
22.1%
24.13%
24.01%
19.91%
18.81%
D&A cho EBITDA
3,534
3,534
2,986
2,666
2,484
2,385
EBIT
4,691
4,809
6,173
6,427
4,645
3,557
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
12.43%
12.74%
16.26%
16.97%
12.97%
11.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
31.17%
31.17%
30.35%
31.98%
30.22%
30.91%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nippon Carbon Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nippon Carbon Co Ltd có tổng tài sản là $85,607, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,830
Tỷ lệ tài chính chính của NCRBF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nippon Carbon Co Ltd là 2.74, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12.79, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $3,412.8.
Doanh thu của Nippon Carbon Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nippon Carbon Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Carbon Products, với doanh thu 34,371,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nippon Carbon Co Ltd, với doanh thu 19,791,000,000.
Nippon Carbon Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nippon Carbon Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $4,830
Nippon Carbon Co Ltd có nợ không?
có, Nippon Carbon Co Ltd có nợ là 31,213
Nippon Carbon Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nippon Carbon Co Ltd có tổng cộng 11.05 cổ phiếu đang lưu hành