National Energy Services Reunited Corp. is a holding company, which engages in the provision of oilfield services. The company is headquartered in Houston, Texas and currently employs 7,352 full-time employees. The company went IPO on 2017-05-17. Its segments are Production Services and Drilling and Evaluation Services. The Production Services segment is engaged in hydraulic fracturing, coiled tubing, stimulation, and pumping, cementing, nitrogen services, filtration services, pipelines and industrial services, production assurance, artificial lift services, completions, and integrated production management. The Drilling and Evaluation Services segment is engaged in rigs and integrated services, fishing and downhole tools, thru-tubing intervention, tubular running services, directional drilling, drilling and completion fluids, pressure control, well testing services, wireline logging services, and slickline services. The firm has its operations throughout the MENA region, including Saudi Arabia, Oman, Kuwait, the United Arab Emirates, Algeria, Libya, Iraq, and Qatar.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
1,425
404
398
295
327
303
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
9%
33%
16%
-12%
1%
--
Chi phí doanh thu
1,237
352
342
259
283
264
Lợi nhuận gộp
187
51
56
35
44
38
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
46
11
12
11
12
11
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
74
15
17
15
16
16
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-5
1
-8
0
0
1
Lợi nhuận trước thuế
77
30
14
12
19
13
Chi phí thuế thu nhập
13
7
7
-5
4
3
Lợi nhuận ròng
64
23
7
17
15
10
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
130%
-73%
-15%
-17%
--
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
102.93
102.93
102.56
100.72
97.63
96.71
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
6%
6%
6%
5%
2%
--
EPS (Làm loãng)
0.63
0.23
0.07
0.17
0.15
0.1
Tăng trưởng EPS
-20%
115.99%
-73%
-18%
-21%
--
Lưu thông tiền mặt tự do
125
-5
95
-34
68
-9
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
13.12%
12.62%
14.07%
11.86%
13.45%
12.54%
Lợi nhuận hoạt động
7.92%
8.91%
9.54%
6.44%
8.25%
7.26%
Lợi nhuận gộp
4.49%
5.69%
1.75%
5.76%
4.58%
3.3%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
8.77%
-1.23%
23.86%
-11.52%
20.79%
-2.97%
EBITDA
131
40
42
23
31
26
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
9.19%
9.9%
10.55%
7.79%
9.48%
8.58%
D&A cho EBITDA
18
4
4
4
4
4
EBIT
113
36
38
19
27
22
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
7.92%
8.91%
9.54%
6.44%
8.25%
7.26%
Tỷ suất thuế hiệu quả
16.88%
23.33%
50%
-41.66%
21.05%
23.07%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của National Energy Services Reunited Corp là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), National Energy Services Reunited Corp có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NESR là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của National Energy Services Reunited Corp là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của National Energy Services Reunited Corp được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
National Energy Services Reunited Corp lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Production Services, với doanh thu 815,999,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Middle East and North Africa là thị trường chính cho National Energy Services Reunited Corp, với doanh thu 1,315,939,000.
National Energy Services Reunited Corp có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, National Energy Services Reunited Corp có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
National Energy Services Reunited Corp có nợ không?
không có, National Energy Services Reunited Corp có nợ là 0
National Energy Services Reunited Corp có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
National Energy Services Reunited Corp có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành