Nissin Foods Holdings Co., Ltd. engages in the management of its group companies which are in the food manufacturing business. The company is headquartered in Shinjuku, Tokyo-To and currently employs 17,512 full-time employees. The firm is also involved in other food business, logistics business and other related businesses. The firm also conducts business overseas through the manufacture and sale of instant noodles and other products. The firm operates the instant noodles business, refrigerated and beverages business, and confectionery business through six segments, including Nisshin Foods segment, Myojo Foods segment, Refrigerated and Beverages Segment, Confectionery Segment, Americas Segment, and China Segment. Nisshin Foods segment, Myojo Foods segment, Americas segment and China segment manufacture and sell instant bag noodles and cup noodles. Refrigerated and Beverages Segment is involved in the manufacture and sale of chilled products, frozen products and beverages. The Confectionery Segment manufactures and sells confectionery products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
780,872
776,594
732,933
669,248
569,722
506,107
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
6%
10%
17%
13%
8%
Chi phí doanh thu
512,600
503,642
474,303
448,170
375,219
324,350
Lợi nhuận gộp
268,272
272,952
258,630
221,078
194,503
181,757
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
213,594
209,270
197,252
173,823
151,518
136,590
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
213,893
208,990
197,851
173,759
151,018
137,199
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-123
6
17
82
-206
Lợi nhuận trước thuế
70,740
76,798
76,915
57,950
49,182
56,233
Chi phí thuế thu nhập
16,494
17,904
18,197
9,568
10,927
12,893
Lợi nhuận ròng
50,476
55,019
54,170
44,760
35,412
40,828
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
2%
21%
26%
-13%
39%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
287.05
298.34
305.98
306.49
311.07
314.31
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-2%
0%
-1%
-1%
200%
EPS (Làm loãng)
175.83
184.41
177.03
146.03
113.83
129.89
Tăng trưởng EPS
8%
4%
21%
28%
-12%
-54%
Lưu thông tiền mặt tự do
-12,894
-14,413
31,557
39,107
28,452
39,822
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
34.35%
35.14%
35.28%
33.03%
34.13%
35.91%
Lợi nhuận hoạt động
6.96%
8.23%
8.29%
7.07%
7.63%
8.8%
Lợi nhuận gộp
6.46%
7.08%
7.39%
6.68%
6.21%
8.06%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-1.65%
-1.85%
4.3%
5.84%
4.99%
7.86%
EBITDA
88,845
97,199
92,041
76,517
71,725
69,921
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
11.37%
12.51%
12.55%
11.43%
12.58%
13.81%
D&A cho EBITDA
34,466
33,237
31,262
29,198
28,240
25,363
EBIT
54,379
63,962
60,779
47,319
43,485
44,558
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
6.96%
8.23%
8.29%
7.07%
7.63%
8.8%
Tỷ suất thuế hiệu quả
23.31%
23.31%
23.65%
16.51%
22.21%
22.92%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nissin Foods Holdings Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nissin Foods Holdings Co Ltd có tổng tài sản là $848,461, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $55,019
Tỷ lệ tài chính chính của NFPDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nissin Foods Holdings Co Ltd là 2.27, tỷ suất lợi nhuận ròng là 7.08, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2,602.97.
Doanh thu của Nissin Foods Holdings Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nissin Foods Holdings Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Nissin Foods, với doanh thu 238,781,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nissin Foods Holdings Co Ltd, với doanh thu 481,990,000,000.
Nissin Foods Holdings Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nissin Foods Holdings Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $55,019
Nissin Foods Holdings Co Ltd có nợ không?
có, Nissin Foods Holdings Co Ltd có nợ là 372,932
Nissin Foods Holdings Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nissin Foods Holdings Co Ltd có tổng cộng 293.83 cổ phiếu đang lưu hành