Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
51,972
44,077
44,136
41,315
40,401
34,795
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
21%
0%
7%
2%
16%
9%
Chi phí doanh thu
20,119
19,298
19,500
17,803
16,258
13,576
Lợi nhuận gộp
31,852
24,779
24,636
23,511
24,143
21,218
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,048
8,063
8,569
8,213
7,713
5,882
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
10,038
8,063
8,569
8,213
7,713
5,882
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
29
27
-46
24
54
13
Lợi nhuận trước thuế
21,941
16,929
16,519
15,472
16,661
15,616
Chi phí thuế thu nhập
7,772
5,961
5,776
5,621
5,172
4,918
Lợi nhuận ròng
14,166
10,955
10,727
9,842
11,437
10,678
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
38%
2%
9%
-14%
7%
4%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
317.32
317.2
324.67
331.3
334.16
332.43
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
-2%
-2%
-1%
1%
1%
EPS (Làm loãng)
44.65
34.53
33.04
29.7
34.22
32.12
Tăng trưởng EPS
38%
5%
11%
-13%
7%
3%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
13,045
10,179
7,834
10,845
11,318
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
61.28%
56.21%
55.81%
56.9%
59.75%
60.98%
Lợi nhuận hoạt động
41.97%
37.92%
36.4%
37.02%
40.66%
44.07%
Lợi nhuận gộp
27.25%
24.85%
24.3%
23.82%
28.3%
30.68%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
29.59%
23.06%
18.96%
26.84%
32.52%
EBITDA
--
16,873
16,240
15,525
16,594
15,476
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
38.28%
36.79%
37.57%
41.07%
44.47%
D&A cho EBITDA
--
158
174
227
164
140
EBIT
21,814
16,715
16,066
15,298
16,430
15,336
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
41.97%
37.92%
36.4%
37.02%
40.66%
44.07%
Tỷ suất thuế hiệu quả
35.42%
35.21%
34.96%
36.33%
31.04%
31.49%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$4.45
Giá mở cửa
$4.45
Phạm vi ngày
$4.45 - $4.45
Phạm vi 52 tuần
$3.93 - $5.59
Khối lượng
100
Khối lượng trung bình
11
EPS (TTM)
0.26
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$1.4B
NIHON M&A CENTER HOLDINGS INC là gì?
Nihon M&A Center Holdings Inc. engages in the provision of consulting and intermediation services for mergers and acquisitions (M&A). The company is headquartered in Chiyoda-Ku, Tokyo-To and currently employs 1,086 full-time employees. The company went IPO on 2006-10-10. The firm mainly works on projects of small and medium-sized enterprises in Japan. The firm mainly operates M&A brokerage business. The flow of the M&A brokerage business includes marketing, contracting of the transferring company, evaluation of the transferring companies, proposal to the buyer companies, various negotiations and adjustment of contracts. Other businesses include the operation of membership organizations (membership fee income) of regional M&A centers operated by accounting offices in each region.