Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
175
175
172
170
164
144
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
2%
2%
1%
4%
14%
22%
Chi phí doanh thu
94
94
93
98
93
79
Lợi nhuận gộp
80
80
78
72
71
65
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
48
48
50
46
46
43
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
48
48
50
46
46
43
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
--
--
0
0
Lợi nhuận trước thuế
29
29
24
24
13
-17
Chi phí thuế thu nhập
7
7
6
5
2
4
Lợi nhuận ròng
21
21
17
18
11
-22
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
24%
24%
-6%
64%
-150%
-650%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
36.93
36.75
36.54
36.49
36.56
36.91
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
1%
1%
0%
0%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
0.58
0.58
0.48
0.5
0.31
-0.6
Tăng trưởng EPS
19%
20%
-3%
57.99%
-153%
-557%
Lưu thông tiền mặt tự do
12
12
16
19
15
18
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
45.71%
45.71%
45.34%
42.35%
43.29%
45.13%
Lợi nhuận hoạt động
17.71%
17.71%
16.27%
14.7%
14.63%
14.58%
Lợi nhuận gộp
12%
12%
9.88%
10.58%
6.7%
-15.27%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
6.85%
6.85%
9.3%
11.17%
9.14%
12.5%
EBITDA
33
33
29
27
28
25
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
18.85%
18.85%
16.86%
15.88%
17.07%
17.36%
D&A cho EBITDA
2
2
1
2
4
4
EBIT
31
31
28
25
24
21
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.71%
17.71%
16.27%
14.7%
14.63%
14.58%
Tỷ suất thuế hiệu quả
24.13%
24.13%
25%
20.83%
15.38%
-23.52%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nichols PLC là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nichols PLC có tổng tài sản là $131, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $21
Tỷ lệ tài chính chính của NJMVF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nichols PLC là 3.63, tỷ suất lợi nhuận ròng là 12, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4.76.
Doanh thu của Nichols PLC được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nichols PLC lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Packaged, với doanh thu 127,183,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, United Kingdom là thị trường chính cho Nichols PLC, với doanh thu 127,076,000.
Nichols PLC có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nichols PLC có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $21
Nichols PLC có nợ không?
có, Nichols PLC có nợ là 36
Nichols PLC có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nichols PLC có tổng cộng 36.56 cổ phiếu đang lưu hành
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$19.09
Giá mở cửa
$19.09
Phạm vi ngày
$19.09 - $19.09
Phạm vi 52 tuần
$19.09 - $19.09
Khối lượng
2.1K
Khối lượng trung bình
0
Tỷ suất cổ tức
--
EPS (TTM)
0.18
Vốn hóa thị trường
$698.1M
NICHOLS là gì?
Nichols Plc engages in the production and trade of beverage products. The company is headquartered in Newton-Le-Willows, Merseyside. The company has sales in approximately 73 countries, selling products in both the Still and Carbonate categories. The Company’s segments include Packaged, Out of Home, and Central. The Packaged segment includes the United Kingdom (UK), Africa, the Middle East, and Rest of World. Its portfolio of brands includes Vimto, SLUSH PUPPiE, Starslush, ICEE, Levi Roots, and Sunkist. The Vimto range includes squash, carbonates, still drinks, flavored waters, and energy drinks. The company also includes its range of licensed products, from protein powders and fruit spreads to desserts and confectionery. Its products are sold out of home within the leisure, catering and hospitality sectors, from cinemas and theme parks, to play centers, pubs and restaurants. The company sells its range of owned and licensed brands through grocery stores and wholesalers.