Nakanishi, Inc. engages in the provision of dental products. The company is headquartered in Kanuma-Shi, Tochigi-Ken and currently employs 2,180 full-time employees. The company went IPO on 2000-07-19. The firm operates in three business segments. The Dental Product-related segment is involved in the manufacture and sale of handpieces for dental treatment, mechanical micro motors and handpieces as well as handpieces for surgeries, among others. The Industrial Product-related segment manufactures and sells grinders for manual works and spindles for machinery attachment. The Others segment is engaged in the provision of inspection and repair services for its dental and medical equipment and general industrial cutting and grinding equipment.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
81,179
81,179
77,041
59,692
48,671
44,857
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
28.99%
23%
9%
36%
Chi phí doanh thu
35,118
35,118
32,623
23,600
17,449
17,562
Lợi nhuận gộp
46,060
46,060
44,418
36,092
31,221
27,295
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
31,970
31,970
25,789
19,893
15,004
12,844
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
31,970
31,970
29,822
21,840
15,832
13,544
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
25
25
666
313
377
131
Lợi nhuận trước thuế
3,278
3,278
13,660
28,763
17,297
13,937
Chi phí thuế thu nhập
5,676
5,676
5,081
5,960
4,823
3,833
Lợi nhuận ròng
-2,398
-2,398
8,577
22,799
12,471
10,102
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-128%
-128%
-62%
83%
23%
56.99%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
83.12
83.55
84.87
85.43
85.94
86.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
-1%
-1%
0%
EPS (Làm loãng)
-28.84
-28.7
101.06
266.86
145.11
116.47
Tăng trưởng EPS
-128%
-128%
-62%
84%
25%
56.99%
Lưu thông tiền mặt tự do
11,336
11,336
10,209
2,687
3,780
9,618
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
56.73%
56.73%
57.65%
60.46%
64.14%
60.84%
Lợi nhuận hoạt động
17.35%
17.35%
18.94%
23.87%
31.61%
30.65%
Lợi nhuận gộp
-2.95%
-2.95%
11.13%
38.19%
25.62%
22.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
13.96%
13.96%
13.25%
4.5%
7.76%
21.44%
EBITDA
19,898
19,898
20,460
17,742
17,493
15,612
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
24.51%
24.51%
26.55%
29.72%
35.94%
34.8%
D&A cho EBITDA
5,809
5,809
5,864
3,491
2,104
1,862
EBIT
14,089
14,089
14,596
14,251
15,389
13,750
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
17.35%
17.35%
18.94%
23.87%
31.61%
30.65%
Tỷ suất thuế hiệu quả
173.15%
173.15%
37.19%
20.72%
27.88%
27.5%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nakanishi Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nakanishi Inc có tổng tài sản là $160,155, lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,398
Tỷ lệ tài chính chính của NKNSF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nakanishi Inc là 3.47, tỷ suất lợi nhuận ròng là -2.95, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $971.58.
Doanh thu của Nakanishi Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nakanishi Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Dental, với doanh thu 46,527,008,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, North America là thị trường chính cho Nakanishi Inc, với doanh thu 31,144,648,000.
Nakanishi Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nakanishi Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $-2,398
Nakanishi Inc có nợ không?
có, Nakanishi Inc có nợ là 46,081
Nakanishi Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nakanishi Inc có tổng cộng 83.04 cổ phiếu đang lưu hành