Nishi-Nippon Railroad Co., Ltd. engages in the operation of transport services. The company is headquartered in Fukuoka, Fukuoka-Ken and currently employs 18,956 full-time employees. The firm operates in five business segments. The Transportation segment operates railroad, bus, taxi and other transportation-related business. The Real Estate segment is engaged in the leasing and allotment sale of real estate properties, as well as other real estate-related businesses. The Distribution segment is involved in the storage business. The Logistics segment is involved in the international and domestic logistics business. The Leisure and Service segment is involved in the hotel, leisure, travel, restaurant, advertising agency and other business. The firm is also engaged in the integrated circuit (IC) card, automobile maintenance-related, construction and metal recycle business.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
470,321
443,495
411,649
494,643
427,159
346,121
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
8%
-17%
16%
23%
-11%
Chi phí doanh thu
409,809
385,479
355,558
438,461
387,695
325,827
Lợi nhuận gộp
60,512
58,016
56,091
56,182
39,464
20,294
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
32,598
28,957
27,802
27,436
26,308
26,929
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
32,599
31,361
30,214
30,032
29,013
29,795
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
1,669
1,123
1,782
1,845
3,822
4,940
Lợi nhuận trước thuế
45,133
30,888
39,428
27,646
16,138
-12,586
Chi phí thuế thu nhập
11,995
9,379
13,846
8,124
5,210
-881
Lợi nhuận ròng
32,421
20,810
24,723
18,368
9,873
-12,074
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
34%
-16%
35%
86%
-182%
-281%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
75.61
78
78.88
78.99
79.04
78.77
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-3%
-1%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
428.78
266.78
313.4
232.53
124.9
-153.27
Tăng trưởng EPS
37%
-15%
35%
86%
-181%
-281%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
-67,865
6,164
21,512
4,692
-52,778
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
12.86%
13.08%
13.62%
11.35%
9.23%
5.86%
Lợi nhuận hoạt động
5.93%
6.01%
6.28%
5.28%
2.44%
-2.74%
Lợi nhuận gộp
6.89%
4.69%
6%
3.71%
2.31%
-3.48%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
-15.3%
1.49%
4.34%
1.09%
-15.24%
EBITDA
--
46,829
44,221
44,678
30,030
11,582
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
10.55%
10.74%
9.03%
7.03%
3.34%
D&A cho EBITDA
--
20,174
18,344
18,528
19,579
21,083
EBIT
27,913
26,655
25,877
26,150
10,451
-9,501
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
5.93%
6.01%
6.28%
5.28%
2.44%
-2.74%
Tỷ suất thuế hiệu quả
26.57%
30.36%
35.11%
29.38%
32.28%
6.99%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nishi-Nippon Railroad Co Ltd là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nishi-Nippon Railroad Co Ltd có tổng tài sản là $782,126, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $20,810
Tỷ lệ tài chính chính của NNRDF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nishi-Nippon Railroad Co Ltd là 1.46, tỷ suất lợi nhuận ròng là 4.69, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $5,685.51.
Doanh thu của Nishi-Nippon Railroad Co Ltd được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nishi-Nippon Railroad Co Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Logistics, với doanh thu 147,407,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nishi-Nippon Railroad Co Ltd, với doanh thu 342,171,000,000.
Nishi-Nippon Railroad Co Ltd có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nishi-Nippon Railroad Co Ltd có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $20,810
Nishi-Nippon Railroad Co Ltd có nợ không?
có, Nishi-Nippon Railroad Co Ltd có nợ là 532,861
Nishi-Nippon Railroad Co Ltd có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nishi-Nippon Railroad Co Ltd có tổng cộng 77.47 cổ phiếu đang lưu hành