Nok Airlines Public Co., Ltd. engages in the provision of air transport services. The company is headquartered in Bangkok, Bangkok Metropolis and currently employs 1,335 full-time employees. The firm offers point-to-point regional air services using small to medium-sized aircrafts. The firm provides domestic air services and international air services. The Company’s services include scheduled air services, which operates flights to various destinations in Thailand and abroad, including Chiang Mai, Hat Yai, Krabi, Vientiane, Yangon and others; charter flight services, which offers flights to group passengers and additional services for scheduled flight passengers, including booking services via Internet, airport counter, call center services, counter check-in, online check-in services, reservation change services, excess baggage service, and others. The firm also offers in-flight food and beverages, as well as souvenir merchandise to its customers.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
12/31/2020
12/31/2019
Doanh thu
9,292
8,337
7,013
2,204
6,561
12,412
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
--
19%
218%
-66%
-47%
-36%
Chi phí doanh thu
9,695
7,772
8,751
4,528
7,439
13,468
Lợi nhuận gộp
-403
564
-1,737
-2,324
-878
-1,056
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
376
286
228
1,890
4,378
751
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
356
286
228
1,890
4,378
751
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
272
295
444
99
74
131
Lợi nhuận trước thuế
1,846
47
-2,616
-1,435
-9,438
-1,743
Chi phí thuế thu nhập
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
1,846
47
-2,616
-1,435
-7,991
-2,051
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
--
-102%
82%
-82%
290%
-26%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
3,729.18
3,729.18
3,729.18
3,729.18
3,646.09
3,009.96
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
--
0%
0%
2%
21%
32%
EPS (Làm loãng)
0.49
0.01
-0.7
-0.38
-2.19
-0.68
Tăng trưởng EPS
--
-102%
82%
-82%
222%
-45%
Lưu thông tiền mặt tự do
-489
1,422
-58
-62
33
-3,883
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-4.33%
6.76%
-24.76%
-105.44%
-13.38%
-8.5%
Lợi nhuận hoạt động
-8.16%
3.33%
-28.03%
-191.19%
-80.1%
-14.55%
Lợi nhuận gộp
19.86%
0.56%
-37.3%
-65.1%
-121.79%
-16.52%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-5.26%
17.05%
-0.82%
-2.81%
0.5%
-31.28%
EBITDA
-203
645
-1,584
-2,642
-2,804
-1,695
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-2.18%
7.73%
-22.58%
-119.87%
-42.73%
-13.65%
D&A cho EBITDA
556
367
382
1,572
2,452
112
EBIT
-759
278
-1,966
-4,214
-5,256
-1,807
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-8.16%
3.33%
-28.03%
-191.19%
-80.1%
-14.55%
Tỷ suất thuế hiệu quả
0%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nok Airlines PCL là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nok Airlines PCL có tổng tài sản là $11,873, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $47
Tỷ lệ tài chính chính của NOKFF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nok Airlines PCL là 0.51, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0.56, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $2.23.
Doanh thu của Nok Airlines PCL được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nok Airlines PCL lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Consumer Banking and Private Banking, với doanh thu 101,645,431,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Turkiye là thị trường chính cho Nok Airlines PCL, với doanh thu 160,193,560,000.
Nok Airlines PCL có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nok Airlines PCL có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $47
Nok Airlines PCL có nợ không?
có, Nok Airlines PCL có nợ là 22,850
Nok Airlines PCL có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nok Airlines PCL có tổng cộng 3,729.18 cổ phiếu đang lưu hành