Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
12/31/2025
12/31/2024
12/31/2023
12/31/2022
12/31/2021
Doanh thu
309,064
309,064
290,403
232,261
176,954
140,800
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
6%
6%
25%
31%
26%
11%
Chi phí doanh thu
58,788
58,788
43,560
35,765
28,448
23,658
Lợi nhuận gộp
250,276
250,276
246,843
196,496
148,506
117,142
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
70,279
70,279
66,546
60,767
49,932
40,409
Nghiên cứu và Phát triển
52,039
52,039
38,021
29,373
21,761
16,292
Chi phí hoạt động
122,618
122,618
107,942
91,798
72,837
57,784
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
--
-289
-197
-181
-122
Lợi nhuận trước thuế
130,540
130,540
127,191
104,674
69,062
59,080
Chi phí thuế thu nhập
28,106
28,106
26,203
20,991
13,537
11,323
Lợi nhuận ròng
102,434
102,434
100,988
83,683
55,525
47,757
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
1%
1%
21%
51%
16%
13%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,452.15
4,447.85
4,463
4,494.8
4,544.6
4,606.2
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
-1%
-1%
-1%
-2%
EPS (Làm loãng)
23
23.03
22.63
18.62
12.22
10.37
Tăng trưởng EPS
1%
2%
22%
52%
18%
15%
Lưu thông tiền mặt tự do
28,989
28,989
69,659
70,012
64,134
47,615
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
80.97%
80.97%
85%
84.6%
83.92%
83.19%
Lợi nhuận hoạt động
41.3%
41.3%
47.83%
45.07%
42.76%
42.15%
Lợi nhuận gộp
33.14%
33.14%
34.77%
36.02%
31.37%
33.91%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
9.37%
9.37%
23.98%
30.14%
36.24%
33.81%
EBITDA
149,640
149,640
158,008
114,111
83,031
65,383
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
48.41%
48.41%
54.4%
49.13%
46.92%
46.43%
D&A cho EBITDA
21,982
21,982
19,107
9,413
7,362
6,025
EBIT
127,658
127,658
138,901
104,698
75,669
59,358
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
41.3%
41.3%
47.83%
45.07%
42.76%
42.15%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.53%
21.53%
20.6%
20.05%
19.6%
19.16%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$48.75
Giá mở cửa
$48.9
Phạm vi ngày
$48.9 - $48.9
Phạm vi 52 tuần
$40.25 - $93.83
Khối lượng
420
Khối lượng trung bình
155.0K
EPS (TTM)
3.69
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$164.7B
Novo-Nordisk A/S là gì?
Novo Nordisk A/S là một công ty chăm sóc sức khỏe toàn cầu, tham gia vào việc nghiên cứu, phát triển, sản xuất và tiếp thị các sản phẩm dược phẩm. Công ty cũng hoạt động trong lĩnh vực phát hiện, phát triển, sản xuất và tiếp thị các sản phẩm dược phẩm. Công ty hoạt động thông qua hai phân khúc kinh doanh: chăm sóc tiểu đường và béo phì, và dược phẩm sinh học. Phân khúc chăm sóc tiểu đường và béo phì của công ty bao gồm insulin, GLP-1, các sản phẩm liên quan đến protein khác như glucagon, hệ thống phân phối liên quan đến protein và kim tiêm, cùng các loại thuốc chống tiểu đường dạng uống. Phân khúc dược phẩm sinh học của công ty bao gồm các lĩnh vực điều trị như chăm sóc bệnh ưa chảy máu, liệu pháp hormone tăng trưởng và liệu pháp thay thế hormone. Công ty cũng cung cấp sản phẩm Saxenda để điều trị béo phì. Công ty cung cấp một loạt sản phẩm, bao gồm NovoLog/NovoRapid; NovoLog Mix/NovoMix; Prandin/NovoNorm; NovoSeven; Norditropin và Vagifem. Tính đến ngày 31 tháng 12 năm 2016, công ty đã tiếp thị sản phẩm tại hơn 180 quốc gia. Cơ cấu khu vực của công ty gồm có hai đơn vị thương mại: Bắc Mỹ và Hoạt động Quốc tế.