Nippon Television Holdings Inc. engages in the management and operation of group companies that are in the general broadcasting business. The company is headquartered in Minato-Ku, Tokyo-To and currently employs 5,771 full-time employees. The firm operates in three business segments. The Content Business segment is engaged in the sale of television advertising frames, the licensing of program contents, the production and publication of movies, the organizing of events, mail order business and the publishing and sale of publications, program broadcasting operations, homepage design and Website operation, as well as advertising and marketing business, among others. The Real Estate Leasing segment leases offices and commercial tenants and lands, and provides building management services. The firm is also engaged in ecology related business, the operation of stores and other businesses.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
487,042
461,915
423,523
413,979
406,395
391,335
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
8%
9%
2%
2%
4%
-8%
Chi phí doanh thu
304,248
298,945
281,582
271,785
253,541
267,915
Lợi nhuận gộp
182,794
162,970
141,941
142,194
152,854
123,420
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
111,100
107,506
99,841
95,401
93,879
88,621
Nghiên cứu và Phát triển
--
547
222
199
293
272
Chi phí hoạt động
111,099
108,053
100,064
95,601
94,172
88,894
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
660
714
589
269
186
396
Lợi nhuận trước thuế
91,826
69,091
51,720
49,082
68,818
45,432
Chi phí thuế thu nhập
26,393
21,663
16,266
14,486
21,292
21,854
Lợi nhuận ròng
62,902
46,000
34,660
34,081
47,431
24,042
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
103%
33%
2%
-28%
97%
-21%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
257.05
250.85
254.08
255.08
255.08
255.29
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
-1%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
244.7
183.36
136.41
133.6
185.94
94.17
Tăng trưởng EPS
98%
34%
2%
-28%
97%
-21%
Lưu thông tiền mặt tự do
--
37,236
35,728
35,494
43,540
25,238
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
37.53%
35.28%
33.51%
34.34%
37.61%
31.53%
Lợi nhuận hoạt động
14.72%
11.88%
9.88%
11.25%
14.43%
8.82%
Lợi nhuận gộp
12.91%
9.95%
8.18%
8.23%
11.67%
6.14%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
--
8.06%
8.43%
8.57%
10.71%
6.44%
EBITDA
--
68,336
55,662
60,686
74,558
51,964
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
14.79%
13.14%
14.65%
18.34%
13.27%
D&A cho EBITDA
--
13,419
13,785
14,093
15,876
17,438
EBIT
71,695
54,917
41,877
46,593
58,682
34,526
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
14.72%
11.88%
9.88%
11.25%
14.43%
8.82%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.74%
31.35%
31.45%
29.51%
30.93%
48.1%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nippon Television Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nippon Television Holdings Inc có tổng tài sản là $1,232,117, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $46,000
Tỷ lệ tài chính chính của NPTVF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nippon Television Holdings Inc là 4.52, tỷ suất lợi nhuận ròng là 9.95, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $1,841.33.
Doanh thu của Nippon Television Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nippon Television Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Media and Content, với doanh thu 430,934,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nippon Television Holdings Inc, với doanh thu 461,915,000,000.
Nippon Television Holdings Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nippon Television Holdings Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $46,000
Nippon Television Holdings Inc có nợ không?
có, Nippon Television Holdings Inc có nợ là 272,434
Nippon Television Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nippon Television Holdings Inc có tổng cộng 250.36 cổ phiếu đang lưu hành