Energy Vault Holdings, Inc. engages in the provision of energy storage solutions. The company is headquartered in Westlake Village, California and currently employs 142 full-time employees. The company went IPO on 2021-03-29. The firm's offerings include proprietary battery, gravity and green hydrogen energy storage technologies supporting a variety of customer use cases delivering energy system dispatching and optimization. Each storage solution is supported by its technology-agnostic energy management system software and integration platform. Its technology portfolio delivers customized short, long and multi-day/ultra-long duration energy storage solutions to help utilities, independent power producers and large industrial energy users. Its solutions include B-Vault, G-Vault, H-Vault and software solutions. Its software solutions include Vault-OS Energy Management System, Vault-Bidder, and Vault-Manager. Its projects include Calistoga Resiliency Center, Cross Trails Battery Energy Storage System (BESS), SOSA Energy Center, and McMurtre BESS.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
217
21
153
33
8
8
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
372%
163%
364%
3,200%
167%
14%
Chi phí doanh thu
169
17
121
24
5
3
Lợi nhuận gộp
47
4
31
9
2
4
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
105
24
33
22
25
21
Nghiên cứu và Phát triển
13
2
3
3
3
3
Chi phí hoạt động
127
28
39
26
29
25
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-8
-5
-1
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-107
-32
-20
-21
-32
-20
Chi phí thuế thu nhập
7
0
0
5
2
0
Lợi nhuận ròng
-114
-32
-20
-26
-34
-21
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-16%
52%
-67%
0%
31%
0%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
171.86
171.86
168.06
163.32
156.91
153.72
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
12%
12%
10%
8%
5%
5%
EPS (Làm loãng)
-0.66
-0.18
-0.12
-0.16
-0.22
-0.13
Tăng trưởng EPS
-26%
37%
-70%
-7%
27%
-4%
Lưu thông tiền mặt tự do
-99
-60
-18
-27
6
-9
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
21.65%
19.04%
20.26%
27.27%
25%
50%
Lợi nhuận hoạt động
-36.4%
-114.28%
-4.57%
-51.51%
-325%
-250%
Lợi nhuận gộp
-52.53%
-152.38%
-13.07%
-78.78%
-425%
-262.5%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-45.62%
-285.71%
-11.76%
-81.81%
75%
-112.5%
EBITDA
-71
-21
-4
-16
-26
-20
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-32.71%
-100%
-2.61%
-48.48%
-325%
-250%
D&A cho EBITDA
8
3
3
1
0
0
EBIT
-79
-24
-7
-17
-26
-20
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-36.4%
-114.28%
-4.57%
-51.51%
-325%
-250%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-6.54%
0%
0%
-23.8%
-6.25%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Energy Vault Holdings Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Energy Vault Holdings Inc có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NRGV là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Energy Vault Holdings Inc là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Energy Vault Holdings Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Energy Vault Holdings Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Energy Storage Products, với doanh thu 196,198,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Australia là thị trường chính cho Energy Vault Holdings Inc, với doanh thu 124,273,000.
Energy Vault Holdings Inc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Energy Vault Holdings Inc có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Energy Vault Holdings Inc có nợ không?
không có, Energy Vault Holdings Inc có nợ là 0
Energy Vault Holdings Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Energy Vault Holdings Inc có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành