Công ty Nintendo Co., Ltd. hoạt động trong lĩnh vực phát triển, sản xuất và bán các sản phẩm giải trí gia đình. Trụ sở chính của công ty đặt tại Kyoto, Kyoto-Fu và hiện có 7.724 nhân viên làm việc toàn thời gian. Công ty phát triển, sản xuất và phân phối phần cứng và phần mềm cho các trò chơi cầm tay và trò chơi trên máy console gia đình. Các sản phẩm chủ yếu là máy chơi game, thiết bị giải trí dựa trên máy tính, cũng như các mặt hàng nhân vật và thẻ bài. Máy chơi game bao gồm phần cứng và phần mềm dành cho trò chơi cầm tay và máy console gia đình được phát triển bởi công ty và các công ty liên kết, sản xuất bởi công ty và chủ yếu được bán bởi các công ty liên kết tại Nhật Bản và nước ngoài. Công ty cũng phát triển các lĩnh vực kinh doanh sử dụng tài sản sở hữu trí tuệ (IP) của mình như nội dung video và ứng dụng di động.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
2,313,051
407,168
806,318
527,202
572,363
208,704
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
99%
95%
86%
91%
132%
-25%
Chi phí doanh thu
1,404,094
210,671
492,324
313,891
387,208
64,062
Lợi nhuận gộp
908,957
196,497
313,994
213,311
185,155
144,642
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
548,839
136,774
158,781
125,058
128,226
109,687
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
548,840
136,773
158,782
125,058
128,227
109,686
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
9,520
646
3,098
658
5,118
315
Lợi nhuận trước thuế
568,194
79,878
220,078
140,183
128,055
45,208
Chi phí thuế thu nhập
144,101
14,670
60,140
37,271
32,020
3,578
Lợi nhuận ròng
424,056
65,193
159,927
102,904
96,032
41,617
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
52%
56.99%
24%
271%
19%
-50%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,160.62
1,160.62
1,164.25
1,164.25
1,164.24
1,164.24
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
0%
0%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
365.36
56.17
137.36
88.38
82.48
35.75
Tăng trưởng EPS
53%
56.99%
24%
271%
19%
-50%
Lưu thông tiền mặt tự do
262,620
134,994
--
127,626
--
5,692
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
39.29%
48.25%
38.94%
40.46%
32.34%
69.3%
Lợi nhuận hoạt động
15.56%
14.66%
19.24%
16.73%
9.94%
16.74%
Lợi nhuận gộp
18.33%
16.01%
19.83%
19.51%
16.77%
19.94%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
11.35%
33.15%
--
24.2%
--
2.72%
EBITDA
375,971
67,533
--
96,298
--
43,624
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
16.25%
16.58%
--
18.26%
--
20.9%
D&A cho EBITDA
15,854
7,809
--
8,045
--
8,668
EBIT
360,117
59,724
155,212
88,253
56,928
34,956
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
15.56%
14.66%
19.24%
16.73%
9.94%
16.74%
Tỷ suất thuế hiệu quả
25.36%
18.36%
27.32%
26.58%
25%
7.91%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Nintendo Co., Ltd. là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Nintendo Co., Ltd. có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NTDOY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Nintendo Co., Ltd. là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của Nintendo Co., Ltd. được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Nintendo Co., Ltd. lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Nintendo Switch Platform, với doanh thu 1,050,296,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Nintendo Co., Ltd., với doanh thu 534,924,000,000.
Nintendo Co., Ltd. có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Nintendo Co., Ltd. có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Nintendo Co., Ltd. có nợ không?
không có, Nintendo Co., Ltd. có nợ là 0
Nintendo Co., Ltd. có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Nintendo Co., Ltd. có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành