BIPROGY Inc. engages in the provision of information and communications technology (ICT) services. The company is headquartered in Koto-Ku, Tokyo-To and currently employs 8,362 full-time employees. The firm operates through five segments. The System Service segment provides contracted software development services, system engineer (SE) services and consulting services. The Support Service segment offers the maintenance, introduction and support services of software and hardware. The Outsourcing segment provides contracted operation services of information systems. The Software segment provides software based on the software licensing agreement. The Hardware segment offers hardware based on the equipment sales contracts and leasing agreements. The firm is also engaged in line service and equipment construction.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2025
03/31/2024
03/31/2023
03/31/2022
03/31/2021
Doanh thu
431,589
404,010
370,142
339,898
317,600
308,426
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
11%
9%
9%
7%
3%
-1%
Chi phí doanh thu
316,506
298,179
272,968
250,547
234,462
229,209
Lợi nhuận gộp
115,083
105,831
97,174
89,351
83,138
79,217
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
70,112
62,184
58,826
56,002
52,345
49,071
Nghiên cứu và Phát triển
--
5,226
4,534
3,953
4,121
4,952
Chi phí hoạt động
72,190
67,300
63,393
59,912
56,294
53,863
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-1
-23
12
1
-2
-48
Lợi nhuận trước thuế
44,648
38,789
34,164
30,001
29,575
24,723
Chi phí thuế thu nhập
12,491
11,526
8,662
9,661
8,915
7,956
Lợi nhuận ròng
31,745
26,965
25,246
20,203
20,490
16,639
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
28.99%
7%
25%
-1%
23%
-8%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
96.99
99.12
100.79
100.77
100.74
100.74
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-1%
-2%
0%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
327.29
272.02
250.45
200.48
203.37
165.16
Tăng trưởng EPS
31%
9%
25%
-1%
23%
-9%
Lưu thông tiền mặt tự do
47,330
31,920
28,923
13,811
20,369
29,601
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
26.66%
26.19%
26.25%
26.28%
26.17%
25.68%
Lợi nhuận hoạt động
9.93%
9.53%
9.12%
8.66%
8.45%
8.22%
Lợi nhuận gộp
7.35%
6.67%
6.82%
5.94%
6.45%
5.39%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
10.96%
7.9%
7.81%
4.06%
6.41%
9.59%
EBITDA
60,813
56,472
51,641
45,666
43,536
42,932
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
14.09%
13.97%
13.95%
13.43%
13.7%
13.91%
D&A cho EBITDA
17,920
17,941
17,860
16,227
16,692
17,578
EBIT
42,893
38,531
33,781
29,439
26,844
25,354
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
9.93%
9.53%
9.12%
8.66%
8.45%
8.22%
Tỷ suất thuế hiệu quả
27.97%
29.71%
25.35%
32.2%
30.14%
32.18%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Biprogy Inc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Biprogy Inc có tổng tài sản là $330,876, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26,965
Tỷ lệ tài chính chính của NTULF là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Biprogy Inc là 2.04, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.67, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $4,075.63.
Doanh thu của Biprogy Inc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Biprogy Inc lĩnh vực doanh thu lớn nhất là System, với doanh thu 130,433,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, Japan là thị trường chính cho Biprogy Inc, với doanh thu 404,010,000,000.
Biprogy Inc có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Biprogy Inc có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $26,965
Biprogy Inc có nợ không?
có, Biprogy Inc có nợ là 161,826
Biprogy Inc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Biprogy Inc có tổng cộng 98.18 cổ phiếu đang lưu hành