Netcare Ltd. is an investment holding company, which engages in the operation of hospitals. The company is headquartered in Sandton, Gauteng and currently employs 20,370 full-time employees. The firm's business divisions include Netcare Hospitals, Netcare Medicross, Netcare Akeso, Netcare 911, and National Renal Care. Its services include Netcare appointmed, Netcare Cancer Care, Netcare Family Connect Line, Netcare Occupational Health, and Netcare Pharmacy. Its segments include hospital and emergency services and primary care. The hospital and emergency services segment consists of hospital and pharmacy operations, which includes its private acute hospital network and day clinics, and non-acute services, which provides emergency services, operation of private mental health clinics, cancer care, diagnostic services and the sale of healthcare products, and vouchers. The primary care segment provides primary healthcare services, employee health, and wellness services and administrative services to medical and dental practices. Its NetcarePlus product offers private healthcare products.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
09/30/2025
09/30/2024
09/30/2023
09/30/2022
09/30/2021
Doanh thu
26,344
26,344
25,202
23,699
21,636
21,200
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
5%
5%
6%
10%
2%
13%
Chi phí doanh thu
13,250
13,250
12,746
11,937
11,085
10,748
Lợi nhuận gộp
13,094
13,094
12,456
11,762
10,551
10,452
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
10,237
10,237
9,843
9,512
8,524
8,518
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
9,419
9,519
9,297
9,046
8,089
8,188
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
-69
-69
-71
-60
-55
-55
Lợi nhuận trước thuế
2,523
2,523
2,138
1,807
1,534
1,176
Chi phí thuế thu nhập
713
713
591
471
484
416
Lợi nhuận ròng
1,681
1,681
1,436
1,271
975
730
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
17%
17%
13%
30%
34%
86%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
1,216.19
1,246
1,298
1,345
1,348
1,344
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-4%
-4%
-3%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
1.38
1.34
1.1
0.94
0.72
0.54
Tăng trưởng EPS
22%
22%
17%
31%
33%
86%
Lưu thông tiền mặt tự do
817
817
350
373
488
1,161
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
49.7%
49.7%
49.42%
49.63%
48.76%
49.3%
Lợi nhuận hoạt động
13.95%
13.57%
12.53%
11.46%
11.37%
10.67%
Lợi nhuận gộp
6.38%
6.38%
5.69%
5.36%
4.5%
3.44%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
3.1%
3.1%
1.38%
1.57%
2.25%
5.47%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
3,675
3,575
3,159
2,716
2,462
2,264
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
13.95%
13.57%
12.53%
11.46%
11.37%
10.67%
Tỷ suất thuế hiệu quả
28.26%
28.26%
27.64%
26.06%
31.55%
35.37%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của Netcare Limited là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Netcare Limited có tổng tài sản là $29,225, lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,681
Tỷ lệ tài chính chính của NWKHY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Netcare Limited là 1.59, tỷ suất lợi nhuận ròng là 6.38, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $21.14.
Doanh thu của Netcare Limited được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Netcare Limited lĩnh vực doanh thu lớn nhất là Hospital and Pharmacy Operations, với doanh thu 22,807,000,000 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, South Africa là thị trường chính cho Netcare Limited, với doanh thu 25,202,000,000.
Netcare Limited có lợi nhuận không?
có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Netcare Limited có lợi nhuận ròng lợi nhuận là $1,681
Netcare Limited có nợ không?
có, Netcare Limited có nợ là 18,354
Netcare Limited có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Netcare Limited có tổng cộng 1,192 cổ phiếu đang lưu hành