Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
06/30/2025
06/30/2024
06/30/2023
06/30/2022
06/30/2021
Doanh thu
18,993
18,993
25,070
27,256
31,138
28,197
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-24%
-24%
-8%
-12%
10%
25%
Chi phí doanh thu
20,333
20,333
22,485
23,553
27,609
24,406
Lợi nhuận gộp
-1,340
-1,340
2,584
3,703
3,529
3,791
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
1,002
1,002
1,100
1,169
3,438
3,198
Nghiên cứu và Phát triển
--
--
--
--
--
--
Chi phí hoạt động
1,289
1,289
841
1,042
-942
6,599
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
--
-47
-77
-84
-96
-93
Lợi nhuận trước thuế
3,028
3,028
3,320
2,847
2,458
2,443
Chi phí thuế thu nhập
666
666
700
763
576
691
Lợi nhuận ròng
2,162
2,162
2,084
1,446
1,586
1,113
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
4%
4%
44%
-9%
43%
340%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
4,490.92
4,444.11
4,326.33
4,301.56
4,302.25
4,302.25
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
3%
3%
1%
0%
0%
0%
EPS (Làm loãng)
0.48
0.48
0.48
0.33
0.36
0.25
Tăng trưởng EPS
1%
1%
43%
-7%
44%
400%
Lưu thông tiền mặt tự do
3,232
3,232
1,958
4,768
3,868
-506
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
-7.05%
-7.05%
10.3%
13.58%
11.33%
13.44%
Lợi nhuận hoạt động
-13.84%
-13.84%
6.95%
9.76%
14.35%
-9.95%
Lợi nhuận gộp
11.38%
11.38%
8.31%
5.3%
5.09%
3.94%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
17.01%
17.01%
7.81%
17.49%
12.42%
-1.79%
EBITDA
-816
-816
3,501
4,470
6,192
-750
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
-4.29%
-4.29%
13.96%
16.4%
19.88%
-2.65%
D&A cho EBITDA
1,813
1,813
1,758
1,809
1,721
2,058
EBIT
-2,629
-2,629
1,743
2,661
4,471
-2,808
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-13.84%
-13.84%
6.95%
9.76%
14.35%
-9.95%
Tỷ suất thuế hiệu quả
21.99%
21.99%
21.08%
26.8%
23.43%
28.28%
Thống kê chính
Giá đóng cửa trước
$11.77
Giá mở cửa
$11.77
Phạm vi ngày
$11.77 - $11.77
Phạm vi 52 tuần
$8.52 - $12.36
Khối lượng
442
Khối lượng trung bình
177
EPS (TTM)
0.63
Tỷ suất cổ tức
--
Vốn hóa thị trường
$52.6B
NWSGY là gì?
NWS Holdings Ltd. is a conglomerate with a diversified portfolio of businesses, predominantly in Hong Kong and the Mainland. The company employs 10,400 full-time employees The firm operates through six segments. The Construction segment provides design, engineering and construction services to commercial and residential, as well as government and institutional related projects. The Insurance segment offers life insurance, accident benefit insurance and other products to customers. The Road segment is engaged in the operation of roads for toll income. The Facilities Management segment is engaged in the management of convention and exhibition centers. The Logistic segment is engaged in the logistics asset and management business. The Strategic Investment segment is engaged in the investment business.