Next Plc owns and operates retail stores. The company employs 31,589 full-time employees The Company’s segments include NEXT Online, NEXT Finance, Retail stores, Total Platform, and Other Business Activities. The NEXT Online segment includes NEXT Online (UK) and NEXT Online (International). Its Total Platform brands include Reiss, FatFace and Joules. Other Business Activities (all other segments) which include the Property Management segment which holds property and property leases. The Company’s subsidiaries include Agratech Limited, Bridgetown Holdco Limited, Lipsy Limited, Next Beauty Limited, Next Brand Limited, Next Distribution Limited, Next Holdings Limited, Next Manufacturing Limited, Next Near East Limited, Next Properties Limited, Next Retail Limited, The Next Directory Limited, Project Norwich Limited and others.
Số liệu tài chính tính bằng triệu USD. Năm tài chính là tháng Hai - Tháng Một.
Breakdown
TTM
03/31/2026
12/31/2025
09/30/2025
06/30/2025
03/31/2025
Doanh thu
514
107
126
131
148
133
Tăng trưởng doanh thu (YoY)
-2%
-20%
0%
2%
10%
6%
Chi phí doanh thu
130
29
27
32
40
35
Lợi nhuận gộp
383
78
98
98
108
97
Bán hàng, Tổng hành chính và Quản lý
288
69
75
73
69
72
Nghiên cứu và Phát triển
153
27
34
41
49
40
Chi phí hoạt động
442
96
110
114
119
112
Thu nhập (chi phí) phi hoạt động khác
0
0
0
0
0
0
Lợi nhuận trước thuế
-57
-17
-14
-16
-9
-13
Chi phí thuế thu nhập
1
0
0
0
0
0
Lợi nhuận ròng
-59
-17
-15
-16
-9
-13
Tăng trưởng Lợi nhuận ròng
-75%
31%
-81%
-54%
-92%
-89%
Cổ phiếu đang lưu hành (có tính đến pha loãng)
105.19
105.19
102.24
107.74
107.68
107.61
Thay đổi Cổ phiếu (YoY)
-2%
-2%
-1%
4%
5%
5%
EPS (Làm loãng)
-0.56
-0.16
-0.15
-0.15
-0.09
-0.12
Tăng trưởng EPS
-75%
32%
-81%
-55%
-91%
-89%
Lưu thông tiền mặt tự do
-34
-29
23
16
-44
-23
Lợi nhuận ròng trên mỗi cổ phiếu
--
--
--
--
--
--
Lợi nhuận gộp
74.51%
72.89%
77.77%
74.8%
72.97%
72.93%
Lợi nhuận hoạt động
-11.28%
-16.82%
-9.52%
-12.21%
-7.43%
-11.27%
Lợi nhuận gộp
-11.47%
-15.88%
-11.9%
-12.21%
-6.08%
-9.77%
Tỷ suất lợi nhuận tiền mặt ròng
-6.61%
-27.1%
18.25%
12.21%
-29.72%
-17.29%
EBITDA
--
--
--
--
--
--
Tỷ suất lợi nhuận EBITDA
--
--
--
--
--
--
D&A cho EBITDA
--
--
--
--
--
--
EBIT
-58
-18
-12
-16
-11
-15
Tỷ suất lợi nhuận EBIT
-11.28%
-16.82%
-9.52%
-12.21%
-7.43%
-11.27%
Tỷ suất thuế hiệu quả
-1.75%
0%
0%
0%
0%
0%
Follow-Up Questions
Báo cáo tài chính chính của NEXT plc là gì?
Theo báo cáo tài chính mới nhất (Form-10K), Burning Rock Biotech Ltd có tổng tài sản là $0, lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
Tỷ lệ tài chính chính của NXGPY là gì?
Tỷ lệ thanh khoản của Burning Rock Biotech Ltd là 0, tỷ suất lợi nhuận ròng là 0, doanh thu trên mỗi cổ phiếu là $0.
Doanh thu của NEXT plc được phân bổ theo phân khúc hoặc khu vực địa lý như thế nào?
Burning Rock Biotech Ltd lĩnh vực doanh thu lớn nhất là In-hospital, với doanh thu 31,193,232 trong báo cáo lợi nhuận gần đây. Về mặt địa lý, China là thị trường chính cho Burning Rock Biotech Ltd, với doanh thu 70,898,144.
NEXT plc có lợi nhuận không?
không có, theo báo cáo tài chính mới nhất, Burning Rock Biotech Ltd có lợi nhuận ròng thua lỗ là $0
NEXT plc có nợ không?
không có, Burning Rock Biotech Ltd có nợ là 0
NEXT plc có bao nhiêu cổ phiếu đang lưu hành?
Burning Rock Biotech Ltd có tổng cộng 0 cổ phiếu đang lưu hành